Thời gian hiện tại tại Arizona, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Arizona, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Arizona, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Arizona

Đồng hồ trực tuyến — Arizona

America/Phoenix

Đồng hồ trực tuyến — Arizona

Arizona so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Arizona
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Arizona.
Arizona
00:00:00
America/Phoenix · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Arizona —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Arizona
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Arizona
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Arizona Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Arizona
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Arizona

Business hours and time difference: Arizona

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Arizona, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Phoenix time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Arizona

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 38 phút 30 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−109 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 28 phút 2 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 50 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 251° TTN
Giờ vàng
06:50–07:25 / 16:53–17:28
Giờ xanh
06:23–06:34 / 17:44–17:54
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 92° Đ ↓ 264° T
Độ chiếu sáng
12%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
26.2 ng
Khoảng cách
386.329 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Arizona

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Arizona

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Arizona, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Phoenix

Giới thiệu về Arizona

34.5003, -111.5010

Bản đồ

Arizona is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Arizona is 7.582.384 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Arizona
Largest city Phoenix
ISO US / USA
Dân số 7.582.384
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 34.5003, -111.5010

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Arizona

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Avondale America/Phoenix (—)—
Buckeye America/Phoenix (—)—
Casa Grande America/Phoenix (—)—
Casas Adobes America/Phoenix (—)—
Chandler America/Phoenix (—)—
Flagstaff America/Phoenix (—)—
Gilbert America/Phoenix (—)—
Glendale America/Phoenix (—)—
Goodyear America/Phoenix (—)—
Lake Havasu City America/Phoenix (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Peoria America/Phoenix (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
San Tan Valley America/Phoenix (—)—
Scottsdale America/Phoenix (—)—
Surprise America/Phoenix (—)—
Tempe America/Phoenix (—)—
Tempe Junction America/Phoenix (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—
Yuma America/Phoenix (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Arizona

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Apache Junction America/Phoenix (—)—
Coolidge America/Phoenix (—)—
Cottonwood America/Phoenix (—)—
Douglas America/Phoenix (—)—
Drexel Heights America/Phoenix (—)—
El Mirage America/Phoenix (—)—
Eloy America/Phoenix (—)—
Florence America/Phoenix (—)—
Flowing Wells America/Phoenix (—)—
Fortuna Foothills America/Phoenix (—)—
Fountain Hills America/Phoenix (—)—
Green Valley America/Phoenix (—)—
Kingman America/Phoenix (—)—
Marana America/Phoenix (—)—
Payson America/Phoenix (—)—
Queen Creek America/Phoenix (—)—
Somerton America/Phoenix (—)—
Sun Lakes America/Phoenix (—)—
Tanque Verde America/Phoenix (—)—
West Sedona America/Phoenix (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Baltimore America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Columbus America/New_York (—)—
El Paso America/Denver (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Seattle America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Arizona

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Arizona?

Giờ địa phương hiện tại ở Arizona là —.

Arizona thuộc múi giờ nào?

Arizona sử dụng múi giờ America/Phoenix.

Khi nào DST bắt đầu tại Arizona?

Arizona không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Arizona?

Arizona không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Arizona belong to?

Arizona is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Arizona?

The population of Arizona is 7.582.384 people.

Các tên thay thế của Arizona là gì?

Arizona còn được gọi là: Arizona, 애리조나주, ‘Alikona, Ariizonaa, Arison-a, Arisona, Ariz..

Thời gian hiện tại tại Arizona, Hoa Kỳ