Thời gian hiện tại tại Los Angeles, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Los Angeles, California, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Los Angeles, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Los Angeles

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Los Angeles

Los Angeles so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Los Angeles
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Los Angeles Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Los Angeles, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Los Angeles
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Los Angeles
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Los Angeles Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Los Angeles
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−7

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Los Angeles

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Los Angeles, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Los_Angeles và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Los Angeles

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 1 phút 53 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−119 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 25 phút 35 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 53 phút 1 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 77° ĐĐB ↓ 282° TTB
Giờ vàng
06:23–06:56 / 18:51–19:25
Giờ xanh
05:57–06:07 / 19:40–19:50
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 109° ĐĐN ↓ 262° T
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Bảo Bình
Tuổi
14.4 ng
Khoảng cách
391.795 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Los Angeles

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Los Angeles

Đang áp dụng — PDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Los Angeles

Cần điều chỉnh sau 66 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

08:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



10:00 11:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



09:00 08:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Los Angeles, Hoa Kỳ

34.0522, -118.2437

Bản đồ

Los Angeles là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Los Angeles là 3.820.914 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Los Angeles
ISO US / USA
Dân số 3.820.914
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 34.0522, -118.2437

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Austin America/Chicago (—)
Borough of Queens America/New_York (—)
Brooklyn America/New_York (—)
Charlotte America/New_York (—)
Chicago America/Chicago (—)
Columbus America/New_York (—)
Dallas America/Chicago (—)
Fort Worth America/Chicago (—)
Houston America/Chicago (—)
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)
Jacksonville America/New_York (—)
Los Angeles America/Los_Angeles (—)
Manhattan America/New_York (—)
Philadelphia America/New_York (—)
Phoenix America/Phoenix (—)
San Antonio America/Chicago (—)
San Diego America/Los_Angeles (—)
San Jose America/Los_Angeles (—)
Thành phố New York America/New_York (—)
The Bronx America/New_York (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Borough of Queens America/New_York (—)
Brooklyn America/New_York (—)
Chicago America/Chicago (—)
Denver America/Denver (—)
Detroit America/Detroit (—)
Fort Worth America/Chicago (—)
Houston America/Chicago (—)
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)
Jacksonville America/New_York (—)
Los Angeles America/Los_Angeles (—)
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)
Mesa America/Phoenix (—)
Oakland America/Los_Angeles (—)
Omaha America/Chicago (—)
Phoenix America/Phoenix (—)
Portland America/Los_Angeles (—)
Sacramento America/Los_Angeles (—)
San Francisco America/Los_Angeles (—)
Thành phố New York America/New_York (—)
Virginia Beach America/New_York (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Los Angeles?

Giờ địa phương hiện tại ở Los Angeles là —.

Los Angeles thuộc múi giờ nào?

Los Angeles sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Los Angeles?

Giờ mùa hè ở Los Angeles bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Los Angeles?

Giờ mùa hè ở Los Angeles kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Los Angeles là gì?

Los Angeles còn được gọi là: 로스앤젤레스, Los Angeles, Los Ángeles, 엘에이, 로스엔젤레스, Angelopolis, Ciudad De los Angelos, Cuidad De Los Angelos, El Pueblo del Rio de Nuestra Senora, El Pueblo de Nuestra Señora de los Ángeles de Porciúncula, El Pueblo de Nuestra Senora La Reina de Los Angeles de Porcivncula, L.A., LA, La Reina de Los Angeles de Porciuncula, Lo̍k-chhám-kî, Los-Anceles, Los Andželas, Los Andželes, Losandželosa, Los-Anĝeleso, Los Anjeles, Los-Anjeles, Los Anjélés, Los Anxheles, Los Anxhelos, Lungsod ng Los Angeles, Luos Andžels, Os Ánxeles, Pueblo De Los Angeles, Pueblo Los Angelos, Λος Άντζελες, Лос Анджелес, Лос-Анджелес, Лос Анджелис, Лос-Анджэлес, Лос Андьелес, Лос Анђелес, Лос Анжелес, Лос-Анжелес, Лос Анӂелес, Лос-Анжелес шаары, Лос Анҷелес, Лос Анџелес, Лос-Анџелес, ლოს-ანჯელესი, Լոս Անճելըս, Լոս Անջելես, לאס אנדזשעלעס, לוס אנגלס, لاس اینجلس.