Thời gian hiện tại tại Charlotte, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Charlotte, Bắc Carolina, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Charlotte, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Charlotte

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Charlotte

Charlotte so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Charlotte
--:--:--
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Charlotte Buổi tối
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể phù hợp
Hiện là --:-- tại Charlotte, Buổi tối.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Charlotte
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Charlotte
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Charlotte Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Charlotte
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−4

Mặt trời mọc và lặn tại Charlotte

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 31 phút 4 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−17 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 32 phút 4 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 46 phút 53 giây
Sun azimuth
↑ 60° ENE ↓ 300° WNW
Golden hour
06:10–06:48 / 20:04–20:42
Blue hour
05:41–05:52 / 21:00–21:11
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 122° ESE ↓ 235° SW
Độ chiếu sáng
95%
Constellation
Nhân Mã
Tuổi
12.7 ng
Khoảng cách
406.104 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Charlotte

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Charlotte

Đang áp dụng — EDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Charlotte

Cần điều chỉnh sau 127 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

05:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



07:00 08:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



06:00 05:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Charlotte, Hoa Kỳ

35.2271, -80.8431

Bản đồ

Charlotte là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Charlotte là 911.311 người, chiếm khoảng ~0.3% tổng dân số của Hoa Kỳ.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Charlotte
ISO US / USA
Dân số 911.311
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 35.2271, -80.8431

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Austin America/Chicago (—)
Borough of Queens America/New_York (—)
Brooklyn America/New_York (—)
Charlotte America/New_York (—)
Chicago America/Chicago (—)
Columbus America/New_York (—)
Dallas America/Chicago (—)
Fort Worth America/Chicago (—)
Houston America/Chicago (—)
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)
Jacksonville America/New_York (—)
Los Angeles America/Los_Angeles (—)
Manhattan America/New_York (—)
Philadelphia America/New_York (—)
Phoenix America/Phoenix (—)
San Antonio America/Chicago (—)
San Diego America/Los_Angeles (—)
San Jose America/Los_Angeles (—)
Thành phố New York America/New_York (—)
The Bronx America/New_York (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abilene America/Chicago (—)
Beaverton America/Los_Angeles (—)
Buena Park America/Los_Angeles (—)
Cedar Park America/Chicago (—)
Corona America/Los_Angeles (—)
Dayton America/New_York (—)
Fort Worth America/Chicago (—)
Hemet America/Los_Angeles (—)
Highlands Ranch America/Denver (—)
Kenosha America/Chicago (—)
Lauderhill America/New_York (—)
Lincoln America/Chicago (—)
Longview America/Chicago (—)
Minneapolis America/Chicago (—)
Orem America/Denver (—)
Parma America/New_York (—)
Pasco America/Los_Angeles (—)
Plymouth America/Chicago (—)
Racine America/Chicago (—)
Sugar Land America/Chicago (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Charlotte?

Giờ địa phương hiện tại tại Charlotte được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Charlotte thuộc múi giờ nào?

Charlotte sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Charlotte?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Charlotte?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Charlotte là gì?

Charlotte còn được gọi là: 샬럿, Charlotte, 샬롯, 28201, 28202, 28203, 28204, 28205, 28206, 28207, 28208, 28209, 28210, 28211, 28212, 28213, 28214, 28215, 28216, 28217, 28218, 28219, 28220, 28221, 28222, 28223, 28224, 28226, 28227, 28228, 28229, 28230, 28231, 28232, 28233, 28234, 28235, 28236, 28237, 28241, 28242, 28243, 28244, 28246, 28247, 28250, 28253, 28254, 28255, 28256, 28258, 28260, 28262, 28263, 28265, 28266, 28269, 28270, 28272, 28273, 28274, 28275, 28277, 28278, 28280, 28281, 28282, 28284, 28285, 28287, 28288, 28289, 28290, 28296, 28297, 28299, Carolinum, Charlotte i Nord-Carolina, Charlottesburg, Charlottesburgh, CLT, Šarlota, Šarlotė, Ŝarloto, Şarlott, Sharlot, USCLT, Σάρλοτ, Шарлат, Шарлот, Шарлотт, Шарлът, შარლოტი, Շառլոթ, שארלוט, تشارلوت, شارلوت، کارولینای شمالی, شارلوٹ، شمالی کیرولائنا, शार्लट, শার্লট, ਸ਼ਾਰਲਟ, சார்லட், షార్లెట్, ಷಾರ್ಲೆಟ್, ชาร์ลอตต์, シャーロット, 夏洛特.