Thời gian hiện tại tại Denver, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Denver, Colorado, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Denver, Colorado, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Denver, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Denver

America/Denver

Đồng hồ trực tuyến — Denver

Denver so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Denver
--:--:--
America/Denver · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Denver Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Denver, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Denver
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Denver
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Denver Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Denver
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−6

Mặt trời mọc và lặn tại Denver

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 59 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 59 phút 16 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 21 phút 14 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:32–06:13 / 19:51–20:31
Blue hour
04:59–05:12 / 20:51–21:04
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 249° WSW
Độ chiếu sáng
68%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.1 ng
Khoảng cách
397.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Denver

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Denver

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Denver

Cần điều chỉnh sau 131 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

07:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



09:00 10:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



08:00 07:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Denver, Hoa Kỳ

39.7392, -104.9847

Bản đồ

Denver là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Denver là 729.019 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Hoa Kỳ.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Denver
ISO US / USA
Dân số 729.019
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 39.7392, -104.9847

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Austin America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Brooklyn America/New_York (UTC-4)15:55:41
Charlotte America/New_York (UTC-4)15:55:41
Chicago America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Columbus America/New_York (UTC-4)15:55:41
Dallas America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Fort Worth America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Houston America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (UTC-4)15:55:41
Jacksonville America/New_York (UTC-4)15:55:41
Los Angeles America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Manhattan America/New_York (UTC-4)15:55:41
Philadelphia America/New_York (UTC-4)15:55:41
Phoenix America/Phoenix (UTC-7)12:55:41
Queens America/New_York (UTC-4)15:55:41
San Antonio America/Chicago (UTC-5)14:55:41
San Diego America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
San Jose America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Thành phố New York America/New_York (UTC-4)15:55:41
The Bronx America/New_York (UTC-4)15:55:41

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bismarck America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Cupertino America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Des Moines America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Evanston America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Frisco America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Glendale America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Haverhill America/New_York (UTC-4)15:55:41
Hesperia America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Irving America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Irvington America/New_York (UTC-4)15:55:41
Lakeville America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Lakewood America/Denver (UTC-6)13:55:41
Mission America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Palm Harbor America/New_York (UTC-4)15:55:41
Perris America/Los_Angeles (UTC-7)12:55:41
Saint Charles America/Chicago (UTC-5)14:55:41
Sandy City America/Denver (UTC-6)13:55:41
Tallahassee America/New_York (UTC-4)15:55:41
West Des Moines America/Chicago (UTC-5)14:55:41
West Hartford America/New_York (UTC-4)15:55:41

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Denver?

Giờ địa phương hiện tại tại Denver được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Denver thuộc múi giờ nào?

Denver sử dụng múi giờ America/Denver.

Khi nào DST bắt đầu tại Denver?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Denver?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Denver là gì?

Denver còn được gọi là: Denver, 덴버, 80201, 80202, 80203, 80204, 80205, 80206, 80207, 80208, 80209, 80210, 80211, 80212, 80216, 80217, 80218, 80219, 80220, 80222, 80223, 80224, 80227, 80230, 80231, 80235, 80236, 80237, 80238, 80239, 80243, 80244, 80246, 80248, 80249, 80250, 80251, 80252, 80256, 80257, 80259, 80261, 80262, 80263, 80264, 80265, 80266, 80271, 80273, 80274, 80281, 80290, 80291, 80293, 80294, 80299, DEN, Denber, Denvera, Denver County, Denverės, Denveris, Denverium, Denvero, Dénwér, Mile-High City, Queen City of the Plains, Saint Charles, The Mexican Diggings, The Spanish Diggings, USDEN, Ντένβερ, Денвер, Денвър, Дэнвер, დენვერი, Դենվեր, דנוור, דענווער, دنفر, دنور, دنور، کلرادو, ڈینور, ډنور, ደንቨር, डॅनवर, डेन्भर, डेन्वर्, डेन्व्हर, देन्भर, ডেনভার, ডেনভার কাউন্টি, ਡੈਨਵਰ, டென்வர், డెన్వర్, ഡെൻവർ, เดนเวอร์, デンバー, 丹佛.