Thời gian hiện tại tại Tatarsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tatarsk, Novosibirsk Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tatarsk, Novosibirsk Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Tatarsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Tatarsk

Asia/Novosibirsk

Đồng hồ trực tuyến — Tatarsk

Tatarsk so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tatarsk
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tatarsk.
Tatarsk
00:00:00
Asia/Novosibirsk · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tatarsk —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tatarsk
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tatarsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tatarsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tatarsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tatarsk

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Tatarsk

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Tatarsk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Novosibirsk và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Tatarsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 35 phút 28 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−256 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 25 phút 40 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 7 phút 10 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 112° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
08:51–09:46 / 17:32–18:27
Giờ xanh
08:13–08:28 / 18:50–19:05
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 47° ĐB ↓ 319° TB
Độ chiếu sáng
94%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.0 ng
Khoảng cách
364.591 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tatarsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tatarsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tatarsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Novosibirsk

Giới thiệu về Tatarsk, Nga

55.2213, 75.9815

Bản đồ

Tatarsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Tatarsk là 25.150 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Tatarsk
ISO RU / RUS
Dân số 25.150
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 55.2213, 75.9815

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Ivanovo Europe/Moscow (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Ryazan Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tver' Europe/Moscow (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Novosibirsk Oblast

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Barabinsk Asia/Novosibirsk (—)—
Berdsk Asia/Novosibirsk (—)—
Bolotnoye Asia/Novosibirsk (—)—
Cherepanovo Asia/Novosibirsk (—)—
Chulym Asia/Novosibirsk (—)—
Iskitim Asia/Novosibirsk (—)—
Karasuk Asia/Novosibirsk (—)—
Kargat Asia/Novosibirsk (—)—
Kochenëvo Asia/Novosibirsk (—)—
Kolyvan’ Asia/Novosibirsk (—)—
Krasnoobsk Asia/Novosibirsk (—)—
Kupino Asia/Novosibirsk (—)—
Kuybyshev Asia/Novosibirsk (—)—
Linëvo Asia/Novosibirsk (—)—
Maslyanino Asia/Novosibirsk (—)—
Ob’ Asia/Novosibirsk (—)—
Suzun Asia/Novosibirsk (—)—
Toguchin Asia/Novosibirsk (—)—

Các quận và hạt của Novosibirsk Oblast

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tatarsk?

Giờ địa phương hiện tại ở Tatarsk là —.

Tatarsk thuộc múi giờ nào?

Tatarsk sử dụng múi giờ Asia/Novosibirsk.

Khi nào DST bắt đầu tại Tatarsk?

Tatarsk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Tatarsk?

Tatarsk không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Tatarsk là gì?

Tatarsk còn được gọi là: Tatarsk, Татарск, Татарськ, تاتارسك, تاتارسک, 韃靼斯克.

Thời gian hiện tại tại Tatarsk, Nga