Thời gian hiện tại tại Arbazh, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Arbazh, Kirov Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Arbazh, Kirov Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Arbazh, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Arbazh

Europe/Kirov

Đồng hồ trực tuyến — Arbazh

Arbazh so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Arbazh
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Arbazh.
Arbazh
00:00:00
Europe/Kirov · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Arbazh —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Arbazh
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Arbazh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Arbazh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Arbazh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Arbazh

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Arbazh

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Arbazh, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Kirov và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Arbazh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 8 giờ 42 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−273 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 18 giờ 5 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 6 giờ 32 phút 24 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 119° ĐĐN ↓ 241° TTN
Giờ vàng
07:08–08:11 / 14:48–15:51
Giờ xanh
06:25–06:42 / 16:17–16:33
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 88° Đ ↓ 267° T
Độ chiếu sáng
15%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
25.8 ng
Khoảng cách
384.880 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Arbazh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Arbazh

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Arbazh, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Kirov

Giới thiệu về Arbazh, Nga

57.6795, 48.3061

Bản đồ

Arbazh là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Arbazh là 3.943 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Arbazh
ISO RU / RUS
Dân số 3.943
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 57.6795, 48.3061

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Ulan-Ude Asia/Irkutsk (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kirov Oblast

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Belaya Kholunitsa Europe/Kirov (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Kirovo-Chepetsk Europe/Kirov (—)—
Kirs Europe/Kirov (—)—
Kotel’nich Europe/Kirov (—)—
Luza Europe/Kirov (—)—
Lyangasovo Europe/Kirov (—)—
Nolinsk Europe/Kirov (—)—
Omutninsk Europe/Kirov (—)—
Raduzhnyy Europe/Kirov (—)—
Slobodskoy Europe/Kirov (—)—
Sosnovka Europe/Kirov (—)—
Sovetsk Europe/Kirov (—)—
Urzhum Europe/Kirov (—)—
Vakhrushi Europe/Kirov (—)—
Vyatskiye Polyany Europe/Kirov (—)—
Yaransk Europe/Kirov (—)—
Zuyevka Europe/Kirov (—)—

Các quận và hạt của Kirov Oblast

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Arbazh?

Giờ địa phương hiện tại ở Arbazh là —.

Arbazh thuộc múi giờ nào?

Arbazh sử dụng múi giờ Europe/Kirov.

Khi nào DST bắt đầu tại Arbazh?

Arbazh không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Arbazh?

Arbazh không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Arbazh là gì?

Arbazh còn được gọi là: Arbazh, Арбаж.

Thời gian hiện tại tại Arbazh, Nga