Thời gian hiện tại tại Luza, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Luza, Kirov Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Luza, Kirov Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Luza, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Luza

Europe/Kirov

Đồng hồ trực tuyến — Luza

Luza so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Luza
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Luza.
Luza
00:00:00
Europe/Kirov · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Luza —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Luza
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Luza
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Luza Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Luza
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Luza

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Luza

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Luza, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Kirov và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Luza

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 8 giờ 10 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−314 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 19 giờ 7 phút 4 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 5 giờ 39 phút 40 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 122° ĐĐN ↓ 237° TTN
Giờ vàng
07:28–08:42 / 14:25–15:39
Giờ xanh
06:41–06:59 / 16:09–16:27
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 101° Đ ↓ 254° TTN
Độ chiếu sáng
9%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
26.7 ng
Khoảng cách
388.336 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Luza

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Luza

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Luza, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Kirov

Giới thiệu về Luza, Nga

60.6263, 47.2644

Bản đồ

Luza là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Luza là 11.935 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Luza
ISO RU / RUS
Dân số 11.935
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 60.6263, 47.2644

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kirov Oblast

17 / 17
Thành phố ▲Thời gian
Belaya Kholunitsa Europe/Kirov (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Kirovo-Chepetsk Europe/Kirov (—)—
Kirs Europe/Kirov (—)—
Kotel’nich Europe/Kirov (—)—
Lyangasovo Europe/Kirov (—)—
Nolinsk Europe/Kirov (—)—
Omutninsk Europe/Kirov (—)—
Raduzhnyy Europe/Kirov (—)—
Slobodskoy Europe/Kirov (—)—
Sosnovka Europe/Kirov (—)—
Sovetsk Europe/Kirov (—)—
Urzhum Europe/Kirov (—)—
Vakhrushi Europe/Kirov (—)—
Vyatskiye Polyany Europe/Kirov (—)—
Yaransk Europe/Kirov (—)—
Zuyevka Europe/Kirov (—)—

Các quận và hạt của Kirov Oblast

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Luza?

Giờ địa phương hiện tại ở Luza là —.

Luza thuộc múi giờ nào?

Luza sử dụng múi giờ Europe/Kirov.

Khi nào DST bắt đầu tại Luza?

Luza không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Luza?

Luza không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Luza là gì?

Luza còn được gọi là: Luza, Луза.

Thời gian hiện tại tại Luza, Nga