Thời gian hiện tại tại Anna, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Anna, Voronezh Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Anna, Voronezh Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Anna, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Anna

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Anna

Anna so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Anna
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Anna.
Anna
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Anna —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Anna
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Anna
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Anna Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Anna
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Anna

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Anna

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Anna, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Anna

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 9 phút 19 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−224 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 38 phút 15 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 49 phút 49 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:57–07:45 / 16:19–17:06
Giờ xanh
06:23–06:36 / 17:27–17:41
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 287° TTB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.8 ng
Khoảng cách
376.692 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Anna

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Anna

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Anna, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Anna, Nga

51.4901, 40.4224

Bản đồ

Anna là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Anna là 19.148 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Anna
ISO RU / RUS
Dân số 19.148
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 51.4901, 40.4224

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)—
Astrakhan Europe/Astrakhan (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tver' Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Voronezh Oblast

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Bobrov Europe/Moscow (—)—
Boguchar Europe/Moscow (—)—
Borisoglebsk Europe/Moscow (—)—
Buturlinovka Europe/Moscow (—)—
Gribanovskiy Europe/Moscow (—)—
Kalach Europe/Moscow (—)—
Liski Europe/Moscow (—)—
Novaya Usman’ Europe/Moscow (—)—
Novovoronezh Europe/Moscow (—)—
Ostrogozhsk Europe/Moscow (—)—
Pavlovsk Europe/Moscow (—)—
Povorino Europe/Moscow (—)—
Pridonskoy Europe/Moscow (—)—
Rossosh’ Europe/Moscow (—)—
Rossosh’ Europe/Moscow (—)—
Semiluki Europe/Moscow (—)—
Somovo Europe/Moscow (—)—
Talovaya Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Voronezh Oblast

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Anna?

Giờ địa phương hiện tại ở Anna là —.

Anna thuộc múi giờ nào?

Anna sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Anna?

Anna không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Anna?

Anna không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Anna là gì?

Anna còn được gọi là: Anna, Tulinovo, Анна.

Thời gian hiện tại tại Anna, Nga