Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Longest day
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Shortest day
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Golden hour
- —
- Blue hour
- —
- Zodiac sign
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Vorkuta, Cộng hòa Komi, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Vorkuta, Cộng hòa Komi, Nga Thành phố
Europe/Moscow
Đồng hồ trực tuyến — Vorkuta
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết trước rằm
Giờ mùa hè
Độ lệch UTC
Tại Vorkuta, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.
67.5087, 64.0667
Vorkuta là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Vorkuta là 80.039 người, chiếm khoảng ~0.06% tổng dân số của Nga.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Izhevsk Europe/Samara (UTC+4) | 22:13:03 |
| Kazan’ Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Krasnodar Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (UTC+7) | 01:13:03 |
| Matxcơva Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Nizhny Novgorod Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Novosibirsk Asia/Novosibirsk (UTC+7) | 01:13:03 |
| Omsk Asia/Omsk (UTC+6) | 00:13:03 |
| Perm Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Samara Europe/Samara (UTC+4) | 22:13:03 |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Saratov Europe/Saratov (UTC+4) | 22:13:03 |
| Tolyatti Europe/Samara (UTC+4) | 22:13:03 |
| Tyumen Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Ufa Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Volgograd Europe/Volgograd (UTC+3) | 21:13:03 |
| Voronezh Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Adler Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Anzhero-Sudzhensk Asia/Novokuznetsk (UTC+7) | 01:13:03 |
| Belebey Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Bratsk Asia/Irkutsk (UTC+8) | 02:13:03 |
| Bugulma Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Dmitrov Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Klin Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Krasnotur'insk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Miass Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Novotroitsk Asia/Yekaterinburg (UTC+5) | 23:13:03 |
| Odintsovo Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Pavlovo Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Sal'sk Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Sankt-Peterburg Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Sosnovy Bor Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Stary Oskol Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Tuapse Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
| Ust'-Ilimsk Asia/Irkutsk (UTC+8) | 02:13:03 |
| Zarechnyy Europe/Moscow (UTC+3) | 21:13:03 |
Giờ địa phương hiện tại tại Vorkuta được hiển thị trên đồng hồ ở trên.
Vorkuta sử dụng múi giờ Europe/Moscow.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.
Vorkuta còn được gọi là: 보르쿠타, RUVKT, VKT, Vorcuta, Vorkoeta, Vorkouta, Vorkut, Vorkuta, Vorkutá, Vorkutà, Workuta, Βορκουτά, Варкута, Воркута, Вӧркута, Воркута балһсн, Вӧркута каркытш, Վորկուտա, וורקוטה, فوركوتا, وورکوتا, ヴォルクタ, 沃尔库塔.