Thời gian hiện tại tại Ust'-Ilimsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ust'-Ilimsk, Irkutsk Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ust'-Ilimsk, Irkutsk Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Ust'-Ilimsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Ust'-Ilimsk

Asia/Irkutsk

Đồng hồ trực tuyến — Ust'-Ilimsk

Ust'-Ilimsk so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ust'-Ilimsk
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ust'-Ilimsk.
Ust'-Ilimsk
00:00:00
Asia/Irkutsk · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ust'-Ilimsk —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ust'-Ilimsk
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ust'-Ilimsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ust'-Ilimsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ust'-Ilimsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ust'-Ilimsk

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Ust'-Ilimsk

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Ust'-Ilimsk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Irkutsk và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Ust'-Ilimsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 4 phút 20 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−284 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 18 giờ 10 phút 59 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 6 giờ 27 phút 19 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 116° ĐĐN ↓ 244° TTN
Giờ vàng
08:20–09:21 / 16:23–17:24
Giờ xanh
07:38–07:54 / 17:50–18:06
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 31° BĐB ↓ 324° TB
Độ chiếu sáng
69%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
20.3 ng
Khoảng cách
367.661 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ust'-Ilimsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ust'-Ilimsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ust'-Ilimsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Irkutsk

Giới thiệu về Ust'-Ilimsk, Nga

58.0006, 102.6619

Bản đồ

Ust'-Ilimsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Ust'-Ilimsk là 100.271 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Ust'-Ilimsk
ISO RU / RUS
Dân số 100.271
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 58.0006, 102.6619

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Irkutsk Oblast

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Angarsk Asia/Irkutsk (—)—
Baykal’sk Asia/Irkutsk (—)—
Bodaybo Asia/Irkutsk (—)—
Bratsk Asia/Irkutsk (—)—
Cheremkhovo Asia/Irkutsk (—)—
Chunskiy Asia/Irkutsk (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Markova Asia/Irkutsk (—)—
Nizhneudinsk Asia/Irkutsk (—)—
Sayansk Asia/Irkutsk (—)—
Shelekhov Asia/Irkutsk (—)—
Slyudyanka Asia/Irkutsk (—)—
Tayshet Asia/Irkutsk (—)—
Tulun Asia/Irkutsk (—)—
Usol’ye-Sibirskoye Asia/Irkutsk (—)—
Ust’-Kut Asia/Irkutsk (—)—
Vikhorevka Asia/Irkutsk (—)—
Zheleznogorsk-Ilimskiy Asia/Irkutsk (—)—
Zima Asia/Irkutsk (—)—

Các quận và hạt của Irkutsk Oblast

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ust'-Ilimsk?

Giờ địa phương hiện tại ở Ust'-Ilimsk là —.

Ust'-Ilimsk thuộc múi giờ nào?

Ust'-Ilimsk sử dụng múi giờ Asia/Irkutsk.

Khi nào DST bắt đầu tại Ust'-Ilimsk?

Ust'-Ilimsk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ust'-Ilimsk?

Ust'-Ilimsk không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Ust'-Ilimsk là gì?

Ust'-Ilimsk còn được gọi là: Ust-Ilimsk, Ust'-Ilimsk, Ust’-Ilimsk, Ust-Iljimsk, Усть-Илимск.

Thời gian hiện tại tại Ust'-Ilimsk, Nga