Thời gian hiện tại tại Ryazanskaya, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ryazanskaya, Krasnodar Krai, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ryazanskaya, Krasnodar Krai, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Ryazanskaya, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Ryazanskaya

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Ryazanskaya

Ryazanskaya so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ryazanskaya
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ryazanskaya.
Ryazanskaya
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ryazanskaya —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ryazanskaya
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ryazanskaya
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ryazanskaya Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ryazanskaya
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ryazanskaya

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Ryazanskaya

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Ryazanskaya, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Ryazanskaya

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 4 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−165 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 36 phút 45 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 46 phút 17 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 111° ĐĐN ↓ 249° TTN
Giờ vàng
07:02–07:44 / 16:24–17:07
Giờ xanh
06:31–06:43 / 17:26–17:38
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 70° ĐĐB ↓ 285° TTB
Độ chiếu sáng
34%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
23.7 ng
Khoảng cách
377.829 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ryazanskaya

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ryazanskaya

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ryazanskaya, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Ryazanskaya, Nga

44.9553, 39.5889

Bản đồ

Ryazanskaya là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Ryazanskaya là 5.157 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Ryazanskaya
ISO RU / RUS
Dân số 5.157
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 44.9553, 39.5889

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Ryazan Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tver' Europe/Moscow (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Krasnodar Krai

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Adler Europe/Moscow (—)—
Anapa Europe/Moscow (—)—
Armavir Europe/Moscow (—)—
Belorechensk Europe/Moscow (—)—
Gelendzhik Europe/Moscow (—)—
Kanevskaya Europe/Moscow (—)—
Korenovsk Europe/Moscow (—)—
Kropotkin Europe/Moscow (—)—
Krymsk Europe/Moscow (—)—
Kurganinsk Europe/Moscow (—)—
Labinsk Europe/Moscow (—)—
Novorossiysk Europe/Moscow (—)—
Slavyansk-na-Kubani Europe/Moscow (—)—
Sochi Europe/Moscow (—)—
Tikhoretsk Europe/Moscow (—)—
Timashyovsk Europe/Moscow (—)—
Tuapse Europe/Moscow (—)—
Ust’-Labinsk Europe/Moscow (—)—
Yeysk Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Krasnodar Krai

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ryazanskaya?

Giờ địa phương hiện tại ở Ryazanskaya là —.

Ryazanskaya thuộc múi giờ nào?

Ryazanskaya sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Ryazanskaya?

Ryazanskaya không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ryazanskaya?

Ryazanskaya không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Ryazanskaya là gì?

Ryazanskaya còn được gọi là: Rjazanskaja, Rayazanskaya, Riazanskaia, Riazánskaya, Ryazanskaya, Ryazanskoye, Рјазанскаја, Рязанская, Рязанська, Ռյազանսկայա.

Thời gian hiện tại tại Ryazanskaya, Nga