Thời gian hiện tại tại Newborn, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Newborn, Georgia, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Newborn, Georgia, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Newborn, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Newborn

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Newborn

Newborn so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Newborn
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Newborn.
Newborn
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Newborn —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Newborn
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Newborn
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Newborn Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Newborn
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Newborn

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Newborn

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Newborn, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/New_York và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Newborn

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 48 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−109 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 22 phút 42 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 55 phút 45 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:53–07:28 / 17:07–17:42
Giờ xanh
06:27–06:37 / 17:58–18:08
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 63° ĐĐB ↓ 294° TTB
Độ chiếu sáng
52%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.0 ng
Khoảng cách
372.133 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Newborn

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Newborn

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Newborn, Hoa Kỳ

33.5171, -83.6960

Bản đồ

Newborn là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Newborn là 734 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Newborn
ISO US / USA
Dân số 734
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 33.5171, -83.6960

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens County America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Baltimore America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Miami America/New_York (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Georgia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albany America/New_York (—)—
Alpharetta America/New_York (—)—
Athens America/New_York (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Augusta America/New_York (—)—
Brookhaven America/New_York (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dunwoody America/New_York (—)—
Johns Creek America/New_York (—)—
Macon America/New_York (—)—
Marietta America/New_York (—)—
Peachtree Corners America/New_York (—)—
Roswell America/New_York (—)—
Sandy Springs America/New_York (—)—
Savannah America/New_York (—)—
Smyrna America/New_York (—)—
South Fulton America/New_York (—)—
Stonecrest America/New_York (—)—
Valdosta America/New_York (—)—
Warner Robins America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Georgia

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Newborn?

Giờ địa phương hiện tại ở Newborn là —.

Newborn thuộc múi giờ nào?

Newborn sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Newborn?

Giờ mùa hè ở Newborn bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Newborn?

Giờ mùa hè ở Newborn kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Newborn là gì?

Newborn còn được gọi là: Newborn, Crossroads, Sandtown.

Thời gian hiện tại tại Newborn, Hoa Kỳ