Thời gian hiện tại tại Grozny, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Grozny, Chechnya, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Grozny, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Grozny

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Grozny

Grozny so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Grozny
--:--:--
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Grozny Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Grozny, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Grozny
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Grozny
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Grozny Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Grozny
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Grozny

Mặt trời mọc và lặn tại Grozny

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 22 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−27 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 24 phút 5 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 58 phút 3 giây
Sun azimuth
↑ 56° NE ↓ 304° NW
Golden hour
04:19–05:02 / 18:58–19:41
Blue hour
03:43–03:57 / 20:03–20:17
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 129° SE ↓ 230° SW
Độ chiếu sáng
98%
Constellation
Nhân Mã
Tuổi
13.3 ng
Khoảng cách
406.254 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Grozny

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Grozny

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Grozny, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Grozny, Nga

43.3120, 45.6889

Bản đồ

Grozny là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Grozny là 297.137 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Grozny
ISO RU / RUS
Dân số 297.137
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 43.3120, 45.6889

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Moskva Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Barnaul Asia/Barnaul (—)
Beloretsk Asia/Yekaterinburg (—)
Derbent Europe/Moscow (—)
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Kumertau Asia/Yekaterinburg (—)
Lesosibirsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Michurinsk Europe/Moscow (—)
Murmansk Europe/Moscow (—)
Neryungri Asia/Yakutsk (—)
Novo-Peredelkino Europe/Moscow (—)
Novoshakhtinsk Europe/Moscow (—)
Petrodvorets Europe/Moscow (—)
Pskov Europe/Moscow (—)
Reutov Europe/Moscow (—)
Solnechnogorsk Europe/Moscow (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Ulan-Ude Asia/Irkutsk (—)
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)
Vol'sk Europe/Saratov (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Grozny?

Giờ địa phương hiện tại tại Grozny được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Grozny thuộc múi giờ nào?

Grozny sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Grozny?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Grozny?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Grozny là gì?

Grozny còn được gọi là: Grozny, Грозный, Соьлжа-ГӀала, 그로즈니, Džohar, Džohhar, Dƶohargala, Dƶoxar, Grosní, Grosnî, Grosnij, Grosny, Groznâi, Groznas, Grozni, Grózni, Groznîi, Groznij, Groznıy, Grozno, Groznõi, Groznyi, Groznyj, Groznyy, GRV, Nasongi, Novyj Hutor, Qroznı, RUGRV, Sölž-Ghala, Sölƶa-Ġala, Sölƶ-Ġala, Ƶovhar-Ġala, Γκρόζνυ, г. Грозный, Грозна, Грозни, Грозний, Грозны, Джовхар-ГӀала, Джохар, Джохаргала, Соьлжа-ГІала, Соьлж-ГІала, Шолжа-ГӀала, გროზნო, Գրոզնի, גרוזני, غروزني, گروزنی, ግሮዝኒ, ग्रोज़नी, গ্রোজনি, ਗ੍ਰੋਜ਼ਨੀ, グロズヌイ.