Thời gian hiện tại tại Gorokhovets, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gorokhovets, Vladimir Oblast, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gorokhovets, Vladimir Oblast, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Gorokhovets, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Gorokhovets

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Gorokhovets

Gorokhovets so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Gorokhovets
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Gorokhovets.
Gorokhovets
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Gorokhovets —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gorokhovets
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Gorokhovets
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gorokhovets Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gorokhovets
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gorokhovets

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Gorokhovets

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Gorokhovets, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Gorokhovets

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 3 phút 8 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−258 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 40 phút 24 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 6 giờ 54 phút 7 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 116° ĐĐN ↓ 243° TTN
Giờ vàng
07:20–08:19 / 15:25–16:23
Giờ xanh
06:40–06:55 / 16:48–17:04
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 289° TTB
Độ chiếu sáng
34%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
23.7 ng
Khoảng cách
377.829 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gorokhovets

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gorokhovets

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Gorokhovets, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Gorokhovets, Nga

56.1996, 42.6887

Bản đồ

Gorokhovets là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Gorokhovets là 14.247 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Gorokhovets
ISO RU / RUS
Dân số 14.247
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 56.1996, 42.6887

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Ryazan Europe/Moscow (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Vladimir Oblast

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Aleksandrov Europe/Moscow (—)—
Gus’-Khrustal’nyy Europe/Moscow (—)—
Kameshkovo Europe/Moscow (—)—
Karabanovo Europe/Moscow (—)—
Kirzhach Europe/Moscow (—)—
Kol’chugino Europe/Moscow (—)—
Kovrov Europe/Moscow (—)—
Lakinsk Europe/Moscow (—)—
Melenki Europe/Moscow (—)—
Murom Europe/Moscow (—)—
Petushki Europe/Moscow (—)—
Pokrov Europe/Moscow (—)—
Raduzhnyy Europe/Moscow (—)—
Sobinka Europe/Moscow (—)—
Strunino Europe/Moscow (—)—
Sudogda Europe/Moscow (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Vyazniki Europe/Moscow (—)—
Yur’yev-Pol’skiy Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Vladimir Oblast

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gorokhovets?

Giờ địa phương hiện tại ở Gorokhovets là —.

Gorokhovets thuộc múi giờ nào?

Gorokhovets sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Gorokhovets?

Gorokhovets không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Gorokhovets?

Gorokhovets không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Gorokhovets là gì?

Gorokhovets còn được gọi là: Gorokhovets, 고로호베츠, Gorochovec, Gorochovets, Gorochowez, Gorochowiec, Gorochowjec, Gorohkovets, Gorohovec, Goroĥovec.

Thời gian hiện tại tại Gorokhovets, Nga