00:31:48
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+3
Giờ mùa hè
Đang áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAEurope/Kyiv
Slug URLeurope-kyiv
VùngEurope
Thời gian hiện tại00:31
Độ lệch UTCUTC+3
Độ lệch gốcUTC+2
Độ lệch DSTUTC+3
Có áp dụng DST
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố13.054.983

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇺🇦 U-crai-na (Ukraine)UA44.622.516

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Ki ép🇺🇦 Ukraine2.952.30150.4547, 30.5238
Kharkiv🇺🇦 Ukraine1.421.12549.9818, 36.2548
Odessa🇺🇦 Ukraine1.010.53746.4857, 30.7438
Dnipro🇺🇦 Ukraine968.50248.4666, 35.0407
Donetsk🇺🇦 Ukraine901.64548.0230, 37.8022
Lviv🇺🇦 Ukraine717.27349.8383, 24.0232
Zaporizhzhya🇺🇦 Ukraine710.05247.8517, 35.1171
Kryvyi Rih🇺🇦 Ukraine603.90447.9057, 33.3940
Mykolayiv🇺🇦 Ukraine470.01146.9763, 31.9930
Vinnytsia🇺🇦 Ukraine430.09149.2322, 28.4687
Luhansk🇺🇦 Ukraine397.67748.5681, 39.3055
Makiyivka🇺🇦 Ukraine338.96848.0478, 37.9258
Chernihiv🇺🇦 Ukraine282.74751.5054, 31.2866
Poltava🇺🇦 Ukraine279.59349.5892, 34.5537
Khmelnytskyi🇺🇦 Ukraine274.45249.4183, 26.9794
Cherkasy🇺🇦 Ukraine269.83649.4445, 32.0574
Chernivtsi🇺🇦 Ukraine264.29848.2904, 25.9324
Zhytomyr🇺🇦 Ukraine261.62450.2623, 28.6791
Sumy🇺🇦 Ukraine256.47450.9174, 34.7991
Rivne🇺🇦 Ukraine243.87350.6204, 26.2370

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Kyiv là 15:00.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC03:00
06:00 UTC09:00
12:00 UTC15:00
18:00 UTC21:00

Các múi giờ khác hiện ở UTC+3

Các múi giờ Europe khác

Europe/Kyiv là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+3. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại U-crai-na (Ukraine). Các thành phố lớn gồm Ki ép, Kharkiv và Odessa.