WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Kyiv
Độ lệch UTC UTC+3
Giờ mùa hè Đang áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Kyiv Slug URL europe-kyiv Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+3 Độ lệch gốc UTC+2 Độ lệch DST UTC+3 Có áp dụng DST Có Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 13.054.983
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Ki ép 🇺🇦 Ukraine2.952.301 50.4547, 30.5238 Kharkiv 🇺🇦 Ukraine1.421.125 49.9818, 36.2548 Odessa 🇺🇦 Ukraine1.010.537 46.4857, 30.7438 Dnipro 🇺🇦 Ukraine968.502 48.4666, 35.0407 Donetsk 🇺🇦 Ukraine901.645 48.0230, 37.8022 Lviv 🇺🇦 Ukraine717.273 49.8383, 24.0232 Zaporizhzhya 🇺🇦 Ukraine710.052 47.8517, 35.1171 Kryvyi Rih 🇺🇦 Ukraine603.904 47.9057, 33.3940 Mykolayiv 🇺🇦 Ukraine470.011 46.9763, 31.9930 Vinnytsia 🇺🇦 Ukraine430.091 49.2322, 28.4687 Luhansk 🇺🇦 Ukraine397.677 48.5681, 39.3055 Makiyivka 🇺🇦 Ukraine338.968 48.0478, 37.9258 Chernihiv 🇺🇦 Ukraine282.747 51.5054, 31.2866 Poltava 🇺🇦 Ukraine279.593 49.5892, 34.5537 Khmelnytskyi 🇺🇦 Ukraine274.452 49.4183, 26.9794 Cherkasy 🇺🇦 Ukraine269.836 49.4445, 32.0574 Chernivtsi 🇺🇦 Ukraine264.298 48.2904, 25.9324 Zhytomyr 🇺🇦 Ukraine261.624 50.2623, 28.6791 Sumy 🇺🇦 Ukraine256.474 50.9174, 34.7991 Rivne 🇺🇦 Ukraine243.873 50.6204, 26.2370
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Kyiv là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+3 Europe/Kyiv là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+3. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại U-crai-na (Ukraine). Các thành phố lớn gồm Ki ép, Kharkiv và Odessa.