WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Omsk
Độ lệch UTC UTC+6
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Omsk Slug URL asia-omsk Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+6 Độ lệch gốc UTC+6 Độ lệch DST UTC+6 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 1.408.978
Quốc gia trong múi giờ này Quốc gia ISO3 Dân số 🇷🇺 NgaRU 144.478.050
Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Omsk 🇷🇺 Russia1.172.070 54.9924, 73.3686 Tara 🇷🇺 Russia26.986 56.8960, 74.3694 Kalachinsk 🇷🇺 Russia24.059 55.0522, 74.5787 Isil'kul' 🇷🇺 Russia20.050 54.9121, 71.2718 Znamenskoye 🇷🇺 Russia13.300 57.1273, 73.8261 Tavricheskoye 🇷🇺 Russia13.063 54.5874, 73.6373 Nazyvaevsk 🇷🇺 Russia12.284 55.5690, 71.3567 Cherlak 🇷🇺 Russia12.122 54.1544, 74.8089 Bol'sherech'ye 🇷🇺 Russia12.072 56.0973, 74.6306 Tyukalinsk 🇷🇺 Russia11.935 55.8725, 72.1980 Muromtsevo 🇷🇺 Russia11.147 56.3692, 75.2504 Lyubinskiy 🇷🇺 Russia10.461 55.1582, 72.6932 Kormilovka 🇷🇺 Russia10.166 55.0026, 74.1028 Luzino 🇷🇺 Russia9.897 54.9481, 73.0353 Moskalënki 🇷🇺 Russia8.974 54.9382, 71.9357 Mar'yanovka 🇷🇺 Russia8.575 54.9616, 72.6447 Sargatskoye 🇷🇺 Russia8.285 55.6101, 73.4987 Beregovoy 🇷🇺 Russia7.961 55.1730, 73.2198 Vkhodnoy 🇷🇺 Russia7.819 54.9518, 73.1711 Krutinka 🇷🇺 Russia7.752 56.0055, 71.5084
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Omsk là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+6 Asia/Omsk là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+6. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Nga. Các thành phố lớn gồm Omsk, Tara và Kalachinsk.