WorldInfoTravel / Múi giờ / Asia/Urumqi
Độ lệch UTC UTC+6
Giờ mùa hè Không áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Asia/Urumqi Slug URL asia-urumqi Vùng Asia Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+6 Độ lệch gốc UTC+6 Độ lệch DST UTC+6 Có áp dụng DST Không Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 8.675.146
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Ürümqi 🇨🇳 China3.029.372 43.8010, 87.6005 Shihezi 🇨🇳 China572.772 44.3023, 86.0369 Korla 🇨🇳 China549.324 41.7606, 86.1523 Aksu 🇨🇳 China535.657 41.1842, 80.2792 Kashgar 🇨🇳 China506.640 39.4672, 75.9868 Hotan 🇨🇳 China408.894 37.1093, 79.9343 Huocheng 🇨🇳 China360.000 44.0530, 80.8717 Artux 🇨🇳 China285.000 39.7084, 76.1797 Xinyuan 🇨🇳 China282.718 43.4265, 83.2496 Turpan 🇨🇳 China273.385 42.9477, 89.1789 Yining 🇨🇳 China269.158 43.9151, 81.3215 Karamay 🇨🇳 China261.445 45.5847, 84.8872 Hami 🇨🇳 China246.373 42.8339, 93.5060 Changji 🇨🇳 China198.776 44.0078, 87.3046 Altay 🇨🇳 China190.064 47.8505, 88.1329 Tacheng 🇨🇳 China161.037 46.7454, 82.9585 Wujiaqu 🇨🇳 China154.400 44.1628, 87.5217 Tumxuk 🇨🇳 China135.727 39.8698, 79.0612 Shache 🇨🇳 China128.145 38.4167, 77.2406 Aral 🇨🇳 China126.259 40.5418, 81.2657
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Urumqi là --:--.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC --:-- 06:00 UTC --:-- 12:00 UTC --:-- 18:00 UTC --:--
Các múi giờ khác hiện ở UTC+6 Asia/Urumqi là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+6. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Trung Hoa. Các thành phố lớn gồm Ürümqi, Shihezi và Korla.