Thời gian hiện tại tại Kashgar, Trung Quốc

Cờ Trung Quốc

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kashgar, Xinjiang, Trung Quốc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Kashgar, Trung Quốc

Đồng hồ trực tuyến — Kashgar

Asia/Urumqi

Đồng hồ trực tuyến — Kashgar

Kashgar so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kashgar
00:00:00
Asia/Urumqi · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kashgar Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Kashgar, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kashgar
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kashgar
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kashgar Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kashgar
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kashgar

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Kashgar

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kashgar, Trung Quốc. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Urumqi và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Kashgar

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 32 phút 44 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−92 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 57 phút 31 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 22 phút 54 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 62° ĐĐB ↓ 298° TTB
Giờ vàng
05:45–06:24 / 19:39–20:18
Giờ xanh
05:14–05:27 / 20:37–20:49
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 101° ĐĐN ↓ 248° TTN
Độ chiếu sáng
48%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
7.2 ng
Khoảng cách
394.810 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kashgar

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kashgar

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kashgar, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Urumqi

Giới thiệu về Kashgar, Trung Quốc

39.4672, 75.9868

Bản đồ

Kashgar là một trong các thành phố của Trung Quốc, nằm ở Châu Á. Dân số của Kashgar là 506.640 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Quốc
Thành phố Kashgar
ISO CN / CHN
Dân số 506.640
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 39.4672, 75.9868

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Quốc

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bắc Kinh Asia/Shanghai (—)
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)
Hàng Châu Asia/Shanghai (—)
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)
Nam Kinh Asia/Shanghai (—)
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)
Phố Đông Asia/Shanghai (—)
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)
Tây An Asia/Shanghai (—)
Thanh Đảo Asia/Shanghai (—)
Thành Đô Asia/Shanghai (—)
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)
Thâm Quyến Asia/Shanghai (—)
Thiên Tân Asia/Shanghai (—)
Thượng Hải Asia/Shanghai (—)
Tô Châu Asia/Shanghai (—)
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)
Wuzhong Asia/Shanghai (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Quốc

20 / 20
Thành phố Thời gian
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)
Huệ Châu Asia/Shanghai (—)
Lâm Nghi Asia/Shanghai (—)
Lüliang Asia/Shanghai (—)
Minhang Asia/Shanghai (—)
Phúc Châu Asia/Shanghai (—)
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)
Quý Dương Asia/Shanghai (—)
Sán Đầu Asia/Shanghai (—)
Tế Nam Asia/Shanghai (—)
Thái Nguyên Asia/Shanghai (—)
Thành Đô Asia/Shanghai (—)
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)
Thâm Quyến Asia/Shanghai (—)
Thập Yển Asia/Shanghai (—)
Thường Châu Asia/Shanghai (—)
Tô Châu Asia/Shanghai (—)
Trịnh Châu Asia/Shanghai (—)
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)
Ürümqi Asia/Urumqi (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kashgar?

Giờ địa phương hiện tại ở Kashgar là —.

Kashgar thuộc múi giờ nào?

Kashgar sử dụng múi giờ Asia/Urumqi.

Khi nào DST bắt đầu tại Kashgar?

Kashgar không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Kashgar?

Kashgar không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Kashgar là gì?

Kashgar còn được gọi là: 카스 시, Kachgar, Kaixgar, Kaschgar, Kasgar, Kaŝgar, Kašgar, Kaşgar, Kašgara, Kašgaras, Kash, Kashgar, Kashgar Kona Shahr, Kashgar Kone Shahr, Kashi, K’a-shih, Kashi Shi, Kasjgar, Kaszgar, Kaxgar, K̩əxk̩ər, Kona Shahr, K’o-shih, Qashqar, Qaşqar, Qeshqer, Qeshqer Shehiri, Shu-fu, Su-fu, Кашгар, Кашкар, Қәшқәр, Կաշգար, קאשגאר, قەشقەر, قەشقەر شەھىرى, كاشغر, کاشغر, کاشقار, काश्गर, কাশগর, କାଶଗର, カシュガル, カシュガル市, 喀什, 喀什市.