Thời gian hiện tại tại Saint Petersburg, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Saint Petersburg, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Saint Petersburg, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Saint Petersburg

Đồng hồ trực tuyến — Saint Petersburg

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Saint Petersburg

Saint Petersburg so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Saint Petersburg
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Saint Petersburg.
Saint Petersburg
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Saint Petersburg —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Saint Petersburg
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Saint Petersburg
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Saint Petersburg Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Saint Petersburg
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Saint Petersburg

Business hours and time difference: Saint Petersburg

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Saint Petersburg, Nga. Time calculations use the Europe/Moscow time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Saint Petersburg

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 8 giờ 7 phút 47 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−298 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 18 giờ 50 phút 10 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 5 giờ 53 phút 47 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 123° ĐĐN ↓ 237° TTN
Giờ vàng
08:38–09:50 / 15:33–16:46
Giờ xanh
07:51–08:09 / 17:15–17:32
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 126° ĐN ↓ 231° TN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
28.7 ng
Khoảng cách
394.951 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Saint Petersburg

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Saint Petersburg

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Saint Petersburg, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Saint Petersburg

59.9167, 30.2500

Bản đồ

Saint Petersburg is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Saint Petersburg is 5.351.935 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Saint Petersburg
Largest city Sankt-Peterburg
ISO RU / RUS
Dân số 5.351.935
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 59.9167, 30.2500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Saint Petersburg

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beloostrov Europe/Moscow (—)—
Kolpino Europe/Moscow (—)—
Kronstadt Europe/Moscow (—)—
Levashovo Europe/Moscow (—)—
Lisiy Nos Europe/Moscow (—)—
Lomonosov Europe/Moscow (—)—
Metallostroy Europe/Moscow (—)—
Pargolovo Europe/Moscow (—)—
Pavlovsk Europe/Moscow (—)—
Pesochnyy Europe/Moscow (—)—
Peterhof Europe/Moscow (—)—
Petrodvorets Europe/Moscow (—)—
Pontonnyy Europe/Moscow (—)—
Pushkin Europe/Moscow (—)—
Repino Europe/Moscow (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Sestroretsk Europe/Moscow (—)—
Shushary Europe/Moscow (—)—
Strel'na Europe/Moscow (—)—
Zelenogorsk Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Saint Petersburg

12 / 12
Thành phố ▲Thời gian
Aleksandrovskaya Europe/Moscow (—)—
Dibuny Europe/Moscow (—)—
Komarovo Europe/Moscow (—)—
Molodëzhnoye Europe/Moscow (—)—
Petro-Slavyanka Europe/Moscow (—)—
Sapërnyy Europe/Moscow (—)—
Serovo Europe/Moscow (—)—
Smolyachkovo Europe/Moscow (—)—
Solnechnoye Europe/Moscow (—)—
Tyarlevo Europe/Moscow (—)—
Ushkovo Europe/Moscow (—)—
Ust'-Izhora Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Ivanovo Europe/Moscow (—)—
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Các quận và hạt của Saint Petersburg

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Saint Petersburg?

Giờ địa phương hiện tại ở Saint Petersburg là —.

Saint Petersburg thuộc múi giờ nào?

Saint Petersburg sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Saint Petersburg?

Saint Petersburg không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Saint Petersburg?

Saint Petersburg không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Saint Petersburg belong to?

Saint Petersburg is a region of Nga.

What is the population of Saint Petersburg?

The population of Saint Petersburg is 5.351.935 people.

Các tên thay thế của Saint Petersburg là gì?

Saint Petersburg còn được gọi là: 상트페테르부르크, Санкт-Петербург, 레닌그라드, Cathair Pheadair, Gorod-Geroy Leningrad, Leningrad, Léningrad, Peterburi, Petrograd, Pétrograd.

Thời gian hiện tại tại Saint Petersburg, Nga