Thời gian hiện tại tại Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, hiển thị cho Port-aux-Français, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

Đồng hồ trực tuyến — Port-aux-Français

Indian/Kerguelen

Đồng hồ trực tuyến — Port-aux-Français

Port-aux-Français so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Port-aux-Français
--:--:--
Indian/Kerguelen · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Port-aux-Français Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Port-aux-Français, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Port-aux-Français
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Port-aux-Français
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Port-aux-Français Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Port-aux-Français
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Port-aux-Français

Mặt trời mọc và lặn tại Port-aux-Français

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 8 giờ 10 phút 38 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+13 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 16 giờ 15 phút 54 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 8 giờ 10 phút 15 giây
Sun azimuth
↑ 54° NE ↓ 306° NW
Golden hour
08:16–09:12 / 15:30–16:26
Blue hour
07:38–07:52 / 16:50–17:04
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 106° ESE ↓ 241° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Port-aux-Français

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Port-aux-Français, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Indian/Kerguelen

Bản đồ Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

-43.0000, 67.0000

Bản đồ

Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp là một quốc gia nằm ở Nam Cực. Dân số của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp là 140 người.

Châu lục Nam Cực
Quốc gia Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp
Thủ đô Port-aux-Français
Địa điểm Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp
ISO TF / ATF
Diện tích 7.829 km²
Dân số 140
TLD .tf
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 3
Tọa độ -43.0000, 67.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

3 / 3
Thành phố Thời gian
Martin-de-Viviès Indian/Kerguelen (UTC+5)02:48:32
Port Alfred Indian/Kerguelen (UTC+5)02:48:32
Port-aux-Français Indian/Kerguelen (UTC+5)02:48:32

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp?

Giờ địa phương hiện tại tại Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp thuộc múi giờ nào?

Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp sử dụng múi giờ Indian/Kerguelen.

Khi nào Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp là gì?

Thủ đô của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp là Port-aux-Français.

Các tên thay thế của Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp là gì?

Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp còn được gọi là: 프랑스 남부 지방, Agbègbè Gúúsù Faranṣé, Anyiehe Franseme nutome, Críocha Francacha Dheisceart an Domhain, De Franske Besiddelser i Det Sydlige Indiske Ocean og Antarktis, De franske sørterritorier, Dei franske sørterritoria, Dhul xadeedka Koonfureed ee Faransiiska, Douaroù aostral Frañs, Francia Déli Területek, Francijas Dienvidjūru teritorija, Francosko južno ozemlje, Francouzská jižní území, Francuske Južne Teritorije, Francuskie Terytoria Południowe i Antarktyczne, Francuski južni i antarktički teritoriji, Francúzske južné a antarktické územia, Fransanın Cənub Əraziləri, Franse Gebieden in de zuidelijke Indische Oceaan, Franse Gebieden in de zuidelijke Indyske Oseaan, Franséisch Süd- an Antarktisgebidder, Franse Suidelike Gebiede, Fransız Güney Toprakları, Franska Sydterritorierna, Fransuz günorta territoriýalary, Fransuz Janubiy hududlari, Französische Süd- und Antarktisgebiete, French Southern Territories, Frönsku suðlægu landsvæðin, Fronsku sunnaru landaøki, Hegoaldeko lurralde frantsesak, Himaya za Kusini za Kifaranza, i-French Southern Territories, It-Territorji Franċiżi tan-Nofsinhar, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Potu fonua tonga fakafalanisē, Prancūzijos Pietų sritys, Prantsuse Lõunaalad, Ranntairean a Deas na Frainge, Ranskan eteläiset ja antarktiset alueet, Teer Ostraal gu Fraas, Teritoriile Australe și Antarctice Franceze, Terre australi francesi, Terres australes et antarctiques françaises, Terres Australes et Antarctiques Françaises, Territoret Jugore Franceze, Territorios Austrais Franceses, Territorios Australes Franceses, Territórios Franceses do Sul, Territorios meridional francese, Territoris Australs Francesos, Territoris Franzos Meridiunals, Tiroedd Deheuol ac Antarctig Ffrainc, Ụmụ ngalaba Frenchi Southern, Wilayah Prancis nang Kutub Kidul, Wilayah Selatan Perancis, Wilayah Selatan Prancis, Yankin Faransi ta Kudu, Γαλλικά Νότια Εδάφη, Минтақаҳои Ҷанубии Фаронса, Франциянең Көньяк Территорияләре, Франциянын Түштүктөгү аймактары, Францияның оңтүстік аймақтары, Французийн къилба латтанаш, Французские Южные территории, Французскія Паўднёвыя тэрыторыі, Французькі Південні Території, Француске Јужне Територије, Француски Јужни територии, Францын өмнөд газар нутаг, Френски Южни Територии, ფრანგული სამხრეთის ტერიტორიები, Ֆրանսիական Հարավային Տարածքներ, הטריטוריות הדרומיות של צרפת, الأقاليم الجنوبية الفرنسية, د فرانسې جنوبي سیمې, سرزمین‌های جنوب فرانسه, فرانسِسی جَنوٗبی عَلاقہٕ, فرانسيسي ڏاکڻي علائقا, فرانسیسی جنوبی خطے, فىرانسىيەنىڭ جەنۇبىي زېمىنى, ናይ ፈረንሳይ ደቡባዊ ግዝኣታት, የፈረንሳይ ደቡባዊ ግዛቶች, फ़्रांसीसी दक्षिणी क्षेत्र, फ्रेंच दाक्षिणात्य प्रदेश, फ्रेन्च दक्षिणी राज्यहरू, দক্ষিণ ফ্ৰান্সৰ অঞ্চল, ফরাসী দক্ষিণাঞ্চল, ਫਰੈਂਚ ਦੱਖਣੀ ਪ੍ਰਦੇਸ਼, ફ્રેંચ સધર્ન ટેરિટરીઝ, ଫରାସୀ ଦକ୍ଷିଣ କ୍ଷେତ୍ର, பிரெஞ்சு தெற்கு பிரதேசங்கள், ఫ్రెంచ్ దక్షిణ ప్రాంతాలు, ಫ್ರೆಂಚ್ ದಕ್ಷಿಣ ಪ್ರದೇಶಗಳು, ഫ്രഞ്ച് ദക്ഷിണ ഭൂപ്രദേശം, දකුණු ප්‍රංශ දූපත් සමූහය, เฟรนช์เซาเทิร์นเทร์ริทอรีส์, ເຂດແດນທາງໃຕ້ຂອຝຮັ່ງ, ཕྲནཅ་གི་ལྷོ་ཕྱོགས་མངའ་ཁོངས, ပြင်သစ် တောင်ပိုင်း ပိုင်နက်များ, ដែនដី​បារាំង​នៅ​ភាគខាងត្បូង, 仏領極南諸島, 法属南部领土, 法属南部领地, 法屬南部屬地, French Antarctica, French Antarctica and Southern Lands, French Southern and Antarctic Lands, French Southern and Antarctic Territories, French Southern Indian Ocean Islands, Îles Australes, Îles Australes Françaises, Southern and Antarctic Territories, TAAF, Terres australes françaises, Terres australes françaises (les), Territoire des Terres Australes et Antarctiques Françaises.