Thời gian hiện tại tại ‘Abasān al Jadīdah, Palestine

Cờ Palestine

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại ‘Abasān al Jadīdah, Gaza Strip, Palestine, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — ‘Abasān al Jadīdah, Palestine

Đồng hồ trực tuyến — ‘Abasān al Jadīdah

Asia/Gaza

Đồng hồ trực tuyến — ‘Abasān al Jadīdah

‘Abasān al Jadīdah so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
‘Abasān al Jadīdah
00:00:00
Asia/Gaza · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại ‘Abasān al Jadīdah Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại ‘Abasān al Jadīdah, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của ‘Abasān al Jadīdah
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
‘Abasān al Jadīdah
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của ‘Abasān al Jadīdah Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại ‘Abasān al Jadīdah
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho ‘Abasān al Jadīdah

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: ‘Abasān al Jadīdah

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và ‘Abasān al Jadīdah, Palestine. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Gaza và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại ‘Abasān al Jadīdah

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 27 phút 27 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−93 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 11 phút 24 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 6 phút 31 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 71° ĐĐB ↓ 289° TTB
Giờ vàng
06:04–06:37 / 18:58–19:31
Giờ xanh
05:38–05:48 / 19:47–19:57
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 303° TTB
Độ chiếu sáng
16%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
25.8 ng
Khoảng cách
364.073 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại ‘Abasān al Jadīdah

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại ‘Abasān al Jadīdah

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại ‘Abasān al Jadīdah

Cần điều chỉnh sau 76 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

22:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



23:00 22:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về ‘Abasān al Jadīdah, Palestine

31.3416, 34.3459

Bản đồ

‘Abasān al Jadīdah là một trong các thành phố của Palestine, nằm ở Châu Á. Dân số của ‘Abasān al Jadīdah là 5.984 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Palestine
Thành phố ‘Abasān al Jadīdah
ISO PS / PSE
Dân số 5.984
TLD .ps
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 31.3416, 34.3459

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Palestine

20 / 20
Thành phố Thời gian
Al Bīrah Asia/Hebron (—)
Al Burayj Asia/Gaza (—)
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)
Bani Suheila Asia/Gaza (—)
Beit Hanoun Asia/Gaza (—)
Beit Lahia Asia/Gaza (—)
Bethlehem Asia/Hebron (—)
Deir el-Balah Asia/Gaza (—)
Gaza Asia/Gaza (—)
Hebron Asia/Hebron (—)
Jabalia Asia/Gaza (—)
Jenin Asia/Hebron (—)
Khan Yunis Asia/Gaza (—)
Nablus Asia/Hebron (—)
Qalqilyah Asia/Hebron (—)
Rafah Asia/Gaza (—)
Ramallah Asia/Hebron (—)
Shu‘fāţ Asia/Hebron (—)
Tulkarm Asia/Hebron (—)
Yaţţā Asia/Hebron (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Palestine

20 / 20
Thành phố Thời gian
‘Abasān al Kabīrah Asia/Gaza (—)
‘Anātā Asia/Hebron (—)
‘Aţārūt Asia/Hebron (—)
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)
Az̧ Z̧āhirīyah Asia/Hebron (—)
Bayt Sāḩūr Asia/Hebron (—)
Beit Hanoun Asia/Gaza (—)
Beit Lahia Asia/Gaza (—)
Bethlehem Asia/Hebron (—)
Deir el-Balah Asia/Gaza (—)
Dūrā Asia/Hebron (—)
Gaza Asia/Gaza (—)
Jericho Asia/Hebron (—)
Qabāţīyah Asia/Hebron (—)
Qalqilyah Asia/Hebron (—)
Rafah Asia/Gaza (—)
Şūr Bāhir Asia/Hebron (—)
Surif Asia/Hebron (—)
Ţūbās Asia/Hebron (—)
Yaţţā Asia/Hebron (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở ‘Abasān al Jadīdah?

Giờ địa phương hiện tại ở ‘Abasān al Jadīdah là —.

‘Abasān al Jadīdah thuộc múi giờ nào?

‘Abasān al Jadīdah sử dụng múi giờ Asia/Gaza.

Khi nào DST bắt đầu tại ‘Abasān al Jadīdah?

Giờ mùa hè ở ‘Abasān al Jadīdah bắt đầu vào 28 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại ‘Abasān al Jadīdah?

Giờ mùa hè ở ‘Abasān al Jadīdah kết thúc vào 23 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của ‘Abasān al Jadīdah là gì?

‘Abasān al Jadīdah còn được gọi là: ‘Abasan al Jadida, ‘Abasān al Jadīdah, ‘Abasān aş Şaghīrah, عبسان الجديدة, عبسان الصغيرة.