Độ lệch UTC
UTC+2
Giờ mùa hè
Đang áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAEurope/Sarajevo
Slug URLeurope-sarajevo
VùngEurope
Thời gian hiện tại
Độ lệch UTCUTC+2
Độ lệch gốcUTC+1
Độ lệch DSTUTC+2
Có áp dụng DST
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố1.859.188

Quốc gia trong múi giờ này

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Sarajevo🇧🇦 Bosnia and Herzegovina696.73143.8486, 18.3564
Banja Luka🇧🇦 Bosnia and Herzegovina221.10644.7788, 17.2063
Zenica🇧🇦 Bosnia and Herzegovina164.42344.2017, 17.9040
Tuzla🇧🇦 Bosnia and Herzegovina142.48644.5384, 18.6671
Mostar🇧🇦 Bosnia and Herzegovina104.51843.3433, 17.8081
Bihać🇧🇦 Bosnia and Herzegovina75.64144.8169, 15.8708
Ilidža🇧🇦 Bosnia and Herzegovina71.27743.8315, 18.3070
Lukavac🇧🇦 Bosnia and Herzegovina44.52044.5425, 18.5262
Bugojno🇧🇦 Bosnia and Herzegovina41.37844.0572, 17.4508
Brčko🇧🇦 Bosnia and Herzegovina38.96844.8716, 18.8163
Bijeljina🇧🇦 Bosnia and Herzegovina37.69244.7587, 19.2144
Prijedor🇧🇦 Bosnia and Herzegovina36.34744.9799, 16.7140
Trebinje🇧🇦 Bosnia and Herzegovina33.17842.7120, 18.3436
Travnik🇧🇦 Bosnia and Herzegovina31.12744.2264, 17.6658
Doboj🇧🇦 Bosnia and Herzegovina27.23544.7318, 18.0870
Cazin🇧🇦 Bosnia and Herzegovina21.74144.9669, 15.9431
Velika Kladuša🇧🇦 Bosnia and Herzegovina19.33045.1850, 15.8058
Visoko🇧🇦 Bosnia and Herzegovina17.89043.9889, 18.1781
Goražde🇧🇦 Bosnia and Herzegovina17.65043.6679, 18.9756
Konjic🇧🇦 Bosnia and Herzegovina15.95043.6513, 17.9608

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Sarajevo là --:--.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC--:--
06:00 UTC--:--
12:00 UTC--:--
18:00 UTC--:--

Các múi giờ khác hiện ở UTC+2

Các múi giờ Europe khác

Europe/Sarajevo là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+2. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina). Các thành phố lớn gồm Sarajevo, Banja Luka và Zenica.