Thời gian hiện tại tại Sarajevo, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Cờ Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sarajevo, Federation of Bosnia and Herzegovina, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Sarajevo, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

Đồng hồ trực tuyến — Sarajevo

Europe/Sarajevo

Đồng hồ trực tuyến — Sarajevo

Sarajevo so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Sarajevo
--:--:--
Europe/Sarajevo · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Sarajevo Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Sarajevo, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sarajevo
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Sarajevo
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sarajevo Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sarajevo
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sarajevo

Mặt trời mọc và lặn tại Sarajevo

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 27 phút 32 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−15 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 28 phút 7 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 54 phút 18 giây
Sun azimuth
↑ 56° NE ↓ 304° NW
Golden hour
05:05–05:49 / 19:48–20:32
Blue hour
04:29–04:43 / 20:54–21:09
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 114° ESE ↓ 237° WSW
Độ chiếu sáng
82%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
10.7 ng
Khoảng cách
402.834 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sarajevo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sarajevo

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Sarajevo

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Sarajevo, Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

43.8486, 18.3564

Bản đồ

Sarajevo là thủ đô của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina), nằm ở Châu Âu. Dân số của Sarajevo là 696.731 người, chiếm khoảng ~21.0% tổng dân số của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina).

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)
Thành phố Sarajevo
ISO BA / BIH
Dân số 696.731
TLD .ba
Tiền tệ BAM — Marka
Tọa độ 43.8486, 18.3564

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Banja Luka Europe/Sarajevo (—)
Bihać Europe/Sarajevo (—)
Bijeljina Europe/Sarajevo (—)
Brčko Europe/Sarajevo (—)
Bugojno Europe/Sarajevo (—)
Cazin Europe/Sarajevo (—)
Doboj Europe/Sarajevo (—)
Goražde Europe/Sarajevo (—)
Ilidža Europe/Sarajevo (—)
Konjic Europe/Sarajevo (—)
Lukavac Europe/Sarajevo (—)
Mostar Europe/Sarajevo (—)
Prijedor Europe/Sarajevo (—)
Sarajevo Europe/Sarajevo (—)
Travnik Europe/Sarajevo (—)
Trebinje Europe/Sarajevo (—)
Tuzla Europe/Sarajevo (—)
Velika Kladuša Europe/Sarajevo (—)
Visoko Europe/Sarajevo (—)
Zenica Europe/Sarajevo (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)

7 / 7
Thành phố Thời gian
Banja Luka Europe/Sarajevo (—)
Bihać Europe/Sarajevo (—)
Ilidža Europe/Sarajevo (—)
Mostar Europe/Sarajevo (—)
Sarajevo Europe/Sarajevo (—)
Tuzla Europe/Sarajevo (—)
Zenica Europe/Sarajevo (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sarajevo?

Giờ địa phương hiện tại tại Sarajevo được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Sarajevo thuộc múi giờ nào?

Sarajevo sử dụng múi giờ Europe/Sarajevo.

Khi nào DST bắt đầu tại Sarajevo?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Sarajevo?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Sarajevo là gì?

Sarajevo còn được gọi là: 사라예보, BASJJ, Bosna-Sarai, Saarayego, Sairéavó, Saraevo, Sarajeva, Sarajevas, Sarajevo, Sarajevó, Sarajèvo, Sarajevs, Sarajevu, Sarajewo, Saraxevo, Saraybosna, Sarayevo, Sarayevu, Seraium, Serayevo, SJJ, Szarajevó, Vrh Bosna, Σαράγεβο, Σαραγιεβο, Σαράγιεβο, Сараева, Сараево, Сараево ош, Сараєво, Сарајево, Сараѥво, სარაევო, Սարաևո, סאראיעווא, סרייבו, ساراجیوو, ساراييفو, سارايېۋو, سارایه وو, سارایوو, سارایێڤۆ, سرائیوو, سراييفو, ሳራዬቮ, सारायेव्हो, সারায়েভো, ਸਾਰਾਯੇਵੋ, சாரயேவோ, സരയാവോ, ซาราเยโว, ས་ར་ཇི་བོ།, サラエヴォ, 塞拉耶佛, 薩拉熱窩.