Thời gian hiện tại tại Ryazan, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ryazan, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ryazan, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Ryazan

Đồng hồ trực tuyến — Ryazan

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Ryazan

Ryazan so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ryazan
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ryazan.
Ryazan
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ryazan —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ryazan
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ryazan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ryazan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ryazan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ryazan

Business hours and time difference: Ryazan

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Ryazan, Nga. Time calculations use the Europe/Moscow time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Ryazan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 44 phút 8 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−247 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 13 phút 14 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 18 phút 16 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 111° ĐĐN ↓ 249° TTN
Giờ vàng
07:08–08:01 / 16:00–16:53
Giờ xanh
06:31–06:45 / 17:15–17:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 318° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.1 ng
Khoảng cách
365.667 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ryazan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ryazan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ryazan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Ryazan

54.3333, 40.6250

Bản đồ

Ryazan is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Ryazan is 1.121.474 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Ryazan
Largest city Ryazan’
ISO RU / RUS
Dân số 1.121.474
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 54.3333, 40.6250

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ryazan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Kadom Europe/Moscow (—)—
Kasimov Europe/Moscow (—)—
Korablino Europe/Moscow (—)—
Lesnoy Europe/Moscow (—)—
Mikhaylov Europe/Moscow (—)—
Novomichurinsk Europe/Moscow (—)—
Oktyabr’skiy Europe/Moscow (—)—
Polyany Europe/Moscow (—)—
Ryazan’ Europe/Moscow (—)—
Ryazhsk Europe/Moscow (—)—
Rybnoye Europe/Moscow (—)—
Sarayi Europe/Moscow (—)—
Sasovo Europe/Moscow (—)—
Shatsk Europe/Moscow (—)—
Shilovo Europe/Moscow (—)—
Skopin Europe/Moscow (—)—
Spas-Klepiki Europe/Moscow (—)—
Spassk-Ryazanskiy Europe/Moscow (—)—
Tuma Europe/Moscow (—)—
Ukholovo Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ryazan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aksënovo Europe/Moscow (—)—
Aleksandro-Nevskiy Europe/Moscow (—)—
Ardab'yevo Europe/Moscow (—)—
Gus-Zheleznyy Europe/Moscow (—)—
Kuz'minskoye Europe/Moscow (—)—
Malakhovo Europe/Moscow (—)—
Miloslavskoye Europe/Moscow (—)—
Morozovy Borki Europe/Moscow (—)—
Murmino Europe/Moscow (—)—
Pavelets Europe/Moscow (—)—
Pitelino Europe/Moscow (—)—
Poshchupovo Europe/Moscow (—)—
Pronsk Europe/Moscow (—)—
Sapozhok Europe/Moscow (—)—
Solotcha Europe/Moscow (—)—
Syntul Europe/Moscow (—)—
Vakino Europe/Moscow (—)—
Yelat'ma Europe/Moscow (—)—
Yermish' Europe/Moscow (—)—
Zarechnyy Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Ivanovo Europe/Moscow (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Kursk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Penza Europe/Moscow (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tver' Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Các quận và hạt của Ryazan

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ryazan?

Giờ địa phương hiện tại ở Ryazan là —.

Ryazan thuộc múi giờ nào?

Ryazan sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Ryazan?

Ryazan không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ryazan?

Ryazan không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Ryazan belong to?

Ryazan is a region of Nga.

What is the population of Ryazan?

The population of Ryazan is 1.121.474 people.

Các tên thay thế của Ryazan là gì?

Ryazan còn được gọi là: Rjazan, Rjazanskaja oblast, 랴잔주, Cúige Ryazan, Gobolka Ryazan, Godinaa Ryazan, Oblasć Rjazań, Oblast de Riasan, Oblast de Riazan, Óblast de Riazán.

Thời gian hiện tại tại Ryazan, Nga