Thời gian hiện tại tại Balkan Province, Turkmenistan

Cờ Turkmenistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Balkan Province, Turkmenistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Balkan Province, Turkmenistan Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Balkan Province

Đồng hồ trực tuyến — Balkan Province

Asia/Ashgabat

Đồng hồ trực tuyến — Balkan Province

Balkan Province so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Balkan Province
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Balkan Province.
Balkan Province
00:00:00
Asia/Ashgabat · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Balkan Province —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Balkan Province
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Balkan Province
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Balkan Province Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Balkan Province
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Balkan Province

Business hours and time difference: Balkan Province

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Balkan Province, Turkmenistan. Time calculations use the Asia/Ashgabat time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Balkan Province

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 45 phút 44 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−146 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 59 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 19 phút 39 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:42–08:20 / 17:51–18:28
Giờ xanh
07:15–07:25 / 18:45–18:56
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 81° Đ ↓ 292° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
13.8 ng
Khoảng cách
372.325 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Balkan Province

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Balkan Province

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Balkan Province, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Ashgabat

Giới thiệu về Balkan Province

40.0000, 54.5000

Bản đồ

Balkan Province is a region of Turkmenistan, located in Châu Á. The population of Balkan Province is 529.895 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Turkmenistan
Vùng Balkan Province
Largest city Türkmenbaşy
ISO TM / TKM
Dân số 529.895
TLD .tm
Tiền tệ TMT — Manat
Tọa độ 40.0000, 54.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Balkan Province

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akdaş Asia/Ashgabat (—)—
Balkanabat Asia/Ashgabat (—)—
Belek Asia/Ashgabat (—)—
Bereket Asia/Ashgabat (—)—
Ekerem Asia/Ashgabat (—)—
Esenguly Asia/Ashgabat (—)—
Etrek Asia/Ashgabat (—)—
Garabogaz Asia/Ashgabat (—)—
Garadepe Asia/Ashgabat (—)—
Gumdag Asia/Ashgabat (—)—
Guwlymaýak Asia/Ashgabat (—)—
Gyzylarbat Asia/Ashgabat (—)—
Gyzylbaýyr Asia/Ashgabat (—)—
Hazar Asia/Ashgabat (—)—
Janahyr Asia/Ashgabat (—)—
Jebel Asia/Ashgabat (—)—
Magtymguly Asia/Ashgabat (—)—
Oglanly Asia/Ashgabat (—)—
Türkmenbaşy Asia/Ashgabat (—)—
Türkmenbaşy Asia/Ashgabat (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Balkan Province

3 / 3
Thành phố ▲Thời gian
Garagöl Asia/Ashgabat (—)—
Gyzylsuw Asia/Ashgabat (—)—
Uzboý Asia/Ashgabat (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Turkmenistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ashgabat Asia/Ashgabat (—)—
Aşyr Kakabaýew Asia/Ashgabat (—)—
Babaarap Asia/Ashgabat (—)—
Babadaykhan Asia/Ashgabat (—)—
Bäherden Asia/Ashgabat (—)—
Balkanabat Asia/Ashgabat (—)—
Bayramaly Asia/Ashgabat (—)—
Bereket Asia/Ashgabat (—)—
Boldumsaz Asia/Ashgabat (—)—
Etrek Asia/Ashgabat (—)—
Garaşsyzlyk Asia/Ashgabat (—)—
Gubadag Asia/Ashgabat (—)—
Gumdag Asia/Ashgabat (—)—
Hojambaz Asia/Ashgabat (—)—
Kaka Asia/Ashgabat (—)—
Sarahs Asia/Ashgabat (—)—
Tejen Asia/Ashgabat (—)—
Turkmenabat Asia/Ashgabat (—)—
Türkmenbaşy Asia/Ashgabat (—)—
Ýagtyýol Asia/Ashgabat (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Balkan Province?

Giờ địa phương hiện tại ở Balkan Province là —.

Balkan Province thuộc múi giờ nào?

Balkan Province sử dụng múi giờ Asia/Ashgabat.

Khi nào DST bắt đầu tại Balkan Province?

Balkan Province không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Balkan Province?

Balkan Province không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Balkan Province belong to?

Balkan Province is a region of Turkmenistan.

What is the population of Balkan Province?

The population of Balkan Province is 529.895 people.

Các tên thay thế của Balkan Province là gì?

Balkan Province còn được gọi là: 발칸 주, Balkaan, Balkan, Balkanin maakunta, Balkani vilajett, Balkano velajatas, Balkan probintzia, Balkan Province, Balkanskaya Oblast’, Balkanskiy Velayat.

Thời gian hiện tại tại Balkan Province, Turkmenistan