Thời gian hiện tại tại Norge, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Norge, Oklahoma, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Norge, Oklahoma, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Norge, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Norge

America/Chicago

Đồng hồ trực tuyến — Norge

Norge so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Norge
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Norge.
Norge
00:00:00
America/Chicago · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Norge —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Norge
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Norge
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Norge Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Norge
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Norge

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Norge

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Norge, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Chicago và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Norge

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 46 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−116 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 30 phút 44 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 48 phút 8 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:52–08:27 / 18:03–18:38
Giờ xanh
07:26–07:36 / 18:54–19:04
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 58° ĐĐB ↓ 300° TTB
Độ chiếu sáng
63%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
20.9 ng
Khoảng cách
369.092 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Norge

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Norge

Đang áp dụng — CDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Norge

Cần điều chỉnh sau 1 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Norge, Hoa Kỳ

34.9884, -97.9970

Bản đồ

Norge là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Norge là 149 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Norge
ISO US / USA
Dân số 149
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 34.9884, -97.9970

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens County America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Miami America/New_York (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Oklahoma

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ardmore America/Chicago (—)—
Bartlesville America/Chicago (—)—
Bixby America/Chicago (—)—
Broken Arrow America/Chicago (—)—
Del City America/Chicago (—)—
Duncan America/Chicago (—)—
Edmond America/Chicago (—)—
Enid America/Chicago (—)—
Lawton America/Chicago (—)—
Midwest City America/Chicago (—)—
Moore America/Chicago (—)—
Muskogee America/Chicago (—)—
Norman America/Chicago (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Owasso America/Chicago (—)—
Ponca City America/Chicago (—)—
Shawnee America/Chicago (—)—
Stillwater America/Chicago (—)—
Tulsa America/Chicago (—)—
Yukon America/Chicago (—)—

Các quận và hạt của Oklahoma

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Norge?

Giờ địa phương hiện tại ở Norge là —.

Norge thuộc múi giờ nào?

Norge sử dụng múi giờ America/Chicago.

Khi nào DST bắt đầu tại Norge?

Giờ mùa hè ở Norge bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Norge?

Giờ mùa hè ở Norge kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Thời gian hiện tại tại Norge, Hoa Kỳ