Thời gian hiện tại tại LMS, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại LMS, Moscow, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

LMS, Moscow, Nga Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — LMS, Nga

Đồng hồ trực tuyến — LMS

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — LMS

LMS so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với LMS
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với LMS.
LMS
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại LMS —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của LMS
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
LMS
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của LMS Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại LMS
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho LMS

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: LMS

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và LMS, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Moscow và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại LMS

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 38 phút 45 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−258 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 27 phút 1 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 5 phút 58 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 112° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
07:25–08:19 / 16:09–17:04
Giờ xanh
06:47–07:01 / 17:27–17:42
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 56° ĐB ↓ 320° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.1 ng
Khoảng cách
365.667 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại LMS

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại LMS

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại LMS, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về LMS, Nga

55.3143, 37.1855

Bản đồ

LMS là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của LMS là 5.238 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố LMS
ISO RU / RUS
Dân số 5.238
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 55.3143, 37.1855

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Tagil Asia/Yekaterinburg (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Orenburg Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tomsk Asia/Tomsk (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Moscow

9 / 9
Thành phố ▲Thời gian
Cherëmushki Europe/Moscow (—)—
Moskovskiy Europe/Moscow (—)—
Novo-Peredelkino Europe/Moscow (—)—
Obruchevo Europe/Moscow (—)—
Shcherbinka Europe/Moscow (—)—
Troitsk Europe/Moscow (—)—
Vnukovo Europe/Moscow (—)—
Vostochnoe Degunino Europe/Moscow (—)—
Zelenograd Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Moscow

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở LMS?

Giờ địa phương hiện tại ở LMS là —.

LMS thuộc múi giờ nào?

LMS sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại LMS?

LMS không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại LMS?

LMS không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của LMS là gì?

LMS còn được gọi là: ЛМС, Поселок ЛугоМелиоративной станции.

Thời gian hiện tại tại LMS, Nga