Thời gian hiện tại tại Anchorage, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Anchorage, Alaska, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Anchorage, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Anchorage

America/Anchorage

Đồng hồ trực tuyến — Anchorage

Anchorage so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Anchorage
00:00:00
America/Anchorage · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Anchorage Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Anchorage, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Anchorage
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Anchorage
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Anchorage Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Anchorage
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−9

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Anchorage

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Anchorage, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Anchorage và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Anchorage

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 54 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−340 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 19 giờ 22 phút 24 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 5 giờ 26 phút 58 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 100° Đ ↓ 260° T
Giờ vàng
08:19–09:18 / 18:15–19:14
Giờ xanh
07:36–07:52 / 19:40–19:57
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 294° TTB
Độ chiếu sáng
16%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
25.6 ng
Khoảng cách
375.502 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Anchorage

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Anchorage

Đang áp dụng — AKDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Anchorage

Cần điều chỉnh sau 26 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

09:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



11:00 12:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



10:00 09:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Anchorage, Hoa Kỳ

61.2181, -149.9003

Bản đồ

Anchorage là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Anchorage là 289.600 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Anchorage
ISO US / USA
Dân số 289.600
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 61.2181, -149.9003

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Atlanta America/New_York (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Baltimore America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
Raleigh America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Anchorage?

Giờ địa phương hiện tại ở Anchorage là —.

Anchorage thuộc múi giờ nào?

Anchorage sử dụng múi giờ America/Anchorage.

Khi nào DST bắt đầu tại Anchorage?

Giờ mùa hè ở Anchorage bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Anchorage?

Giờ mùa hè ở Anchorage kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Anchorage là gì?

Anchorage còn được gọi là: Anchorage, 앵커리지, Alaska City, Ancoraria, Angits, Ankoric, Ankoridž, Ankoridža, Ankoridžas, Ankoriĝo, Ankorij, Brownville, Dgheyay Kaq', Kisaġvik, Port Woodrow, Qatuk'e'usht, Ship Creek, Tan, Ves Dnaghildeqt, Woodrow, Ανκορέιτζ, Анкоридж, Анкорыдж, Анкъридж, Енкориџ, ანკორიჯი, Անքորեջ շրջան, אנקורג, أنكوريج, انکوریج, اینکرایج، الاسکا, अँकरेज, एंकोरेज, অ্যাংকারিজ, আন্চোরগে ব্যুরো, ஏங்கரெஜ், ആങ്കറേജ്, アンカレッジ, 安克拉治.