Thời gian hiện tại tại Tây Virginia, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tây Virginia, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tây Virginia, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tây Virginia

Đồng hồ trực tuyến — Tây Virginia

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Tây Virginia

Tây Virginia so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tây Virginia
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tây Virginia.
Tây Virginia
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tây Virginia —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tây Virginia
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tây Virginia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tây Virginia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tây Virginia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tây Virginia

Business hours and time difference: Tây Virginia

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tây Virginia, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tây Virginia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 33 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−132 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 51 phút 24 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 28 phút 38 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:48–07:26 / 16:44–17:22
Giờ xanh
06:21–06:31 / 17:38–17:49
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 61° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
52%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.0 ng
Khoảng cách
372.133 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tây Virginia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tây Virginia

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Tây Virginia

38.5004, -80.5001

Bản đồ

Tây Virginia is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Tây Virginia is 1.769.979 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Tây Virginia
Largest city Huntington
ISO US / USA
Dân số 1.769.979
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 38.5004, -80.5001

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tây Virginia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beckley America/New_York (—)—
Bluefield America/New_York (—)—
Bridgeport America/New_York (—)—
Charleston America/New_York (—)—
Clarksburg America/New_York (—)—
Cross Lanes America/New_York (—)—
Fairmont America/New_York (—)—
Huntington America/New_York (—)—
Martinsburg America/New_York (—)—
Morgantown America/New_York (—)—
Moundsville America/New_York (—)—
Oak Hill America/New_York (—)—
Parkersburg America/New_York (—)—
Saint Albans America/New_York (—)—
South Charleston America/New_York (—)—
Teays Valley America/New_York (—)—
Vienna America/New_York (—)—
Weirton America/New_York (—)—
Weirton Heights America/New_York (—)—
Wheeling America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tây Virginia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barboursville America/New_York (—)—
Buckhannon America/New_York (—)—
Charles Town America/New_York (—)—
Cheat Lake America/New_York (—)—
Elkins America/New_York (—)—
Follansbee America/New_York (—)—
Keyser America/New_York (—)—
Kingwood America/New_York (—)—
Madison America/New_York (—)—
New Martinsville America/New_York (—)—
Nitro America/New_York (—)—
Philippi America/New_York (—)—
Pinch America/New_York (—)—
Point Pleasant America/New_York (—)—
Shannondale America/New_York (—)—
Sissonville America/New_York (—)—
Summersville America/New_York (—)—
Weston America/New_York (—)—
Westover America/New_York (—)—
Williamson America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Denver America/Denver (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Queens America/New_York (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Tây Virginia

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tây Virginia?

Giờ địa phương hiện tại ở Tây Virginia là —.

Tây Virginia thuộc múi giờ nào?

Tây Virginia sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Tây Virginia?

Giờ mùa hè ở Tây Virginia bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Tây Virginia?

Giờ mùa hè ở Tây Virginia kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Tây Virginia belong to?

Tây Virginia is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Tây Virginia?

The population of Tây Virginia is 1.769.979 people.

Các tên thay thế của Tây Virginia là gì?

Tây Virginia còn được gọi là: West Virginia, 웨스트버지니아주, Albugang Virginia, Batı Virginia, Dzeeh Bitooh Hahoodzo, Ğarbiy Virginiya, G`arbiy Virjiniya, Gorllewin Virginia, Günbatısı Virginia, Həşinıştə Vircinya.

Thời gian hiện tại tại Tây Virginia, Hoa Kỳ