Thời gian hiện tại tại Samara, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Samara, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Samara, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Samara

Đồng hồ trực tuyến — Samara

Europe/Samara

Đồng hồ trực tuyến — Samara

Samara so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Samara
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Samara.
Samara
00:00:00
Europe/Samara · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Samara —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Samara
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Samara
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Samara Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Samara
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Samara

Business hours and time difference: Samara

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Samara, Nga. Time calculations use the Europe/Samara time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Samara

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 57 phút 38 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−239 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 59 phút 26 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 30 phút 40 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 250° TTN
Giờ vàng
07:22–08:13 / 16:30–17:20
Giờ xanh
06:47–07:00 / 17:42–17:56
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 79° Đ ↓ 298° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
13.9 ng
Khoảng cách
372.143 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Samara

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Samara

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Samara, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Samara

Giới thiệu về Samara

53.2750, 50.4667

Bản đồ

Samara is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Samara is 3.193.514 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Samara
Largest city Samara
ISO RU / RUS
Dân số 3.193.514
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 53.2750, 50.4667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Samara

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alekseyevka Europe/Samara (—)—
Bezenchuk Europe/Samara (—)—
Borskoye Europe/Samara (—)—
Chapayevsk Europe/Samara (—)—
Kinel’ Europe/Samara (—)—
Kinel’-Cherkassy Europe/Samara (—)—
Neftegorsk Europe/Samara (—)—
Novokuybyshevsk Europe/Samara (—)—
Novosemeykino Europe/Samara (—)—
Oktyabr’sk Europe/Samara (—)—
Otradnyy Europe/Samara (—)—
Pokhvistnevo Europe/Samara (—)—
Pribrezhnyy Europe/Samara (—)—
Roschinskiy Europe/Samara (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Sukhodol Europe/Samara (—)—
Syzran Europe/Samara (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Ust’-Kinel’skiy Europe/Samara (—)—
Zhigulëvsk Europe/Samara (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Samara

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Balasheyka Europe/Samara (—)—
Bogatoye Europe/Samara (—)—
Dubovyy Umyot Europe/Samara (—)—
Georgiyevka Europe/Samara (—)—
Isakly Europe/Samara (—)—
Klyavlino Europe/Samara (—)—
Koshki Europe/Samara (—)—
Krasnyy Yar Europe/Samara (—)—
Kurumoch Europe/Samara (—)—
Novyy Buyan Europe/Samara (—)—
Obsharovka Europe/Samara (—)—
Osinki Europe/Samara (—)—
Pestravka Europe/Samara (—)—
Petrova Dubrava Europe/Samara (—)—
Povolzhskiy Europe/Samara (—)—
Smyshlyayevka Europe/Samara (—)—
Varlamovo Europe/Samara (—)—
Volzhskiy Europe/Samara (—)—
Zhiguli Europe/Samara (—)—
Zol'noye Europe/Samara (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Irkutsk Asia/Irkutsk (—)—
Izhevsk Europe/Samara (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kirov Europe/Kirov (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Ryazan Europe/Moscow (—)—
Samara Europe/Samara (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Stavropol Europe/Moscow (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tula Europe/Moscow (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Yaroslavl Europe/Moscow (—)—
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)—

Các quận và hạt của Samara

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Samara?

Giờ địa phương hiện tại ở Samara là —.

Samara thuộc múi giờ nào?

Samara sử dụng múi giờ Europe/Samara.

Khi nào DST bắt đầu tại Samara?

Samara không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Samara?

Samara không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Samara belong to?

Samara is a region of Nga.

What is the population of Samara?

The population of Samara is 3.193.514 people.

Các tên thay thế của Samara là gì?

Samara còn được gọi là: Samara, Samarskaja oblast, 사마라주, Cúige Shamara, Gobolka Samara, Godinaa Samara, Kuybyshev Oblast, Kuybyshevskaya Oblast’, Oblasć Samara, Oblast de Samara.

Thời gian hiện tại tại Samara, Nga