Thời gian hiện tại tại Quận Miami-Dade, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quận Miami-Dade, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Quận Miami-Dade, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Quận Miami-Dade

Đồng hồ trực tuyến — Quận Miami-Dade

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Quận Miami-Dade

Quận Miami-Dade so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Quận Miami-Dade
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Quận Miami-Dade.
Quận Miami-Dade
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Quận Miami-Dade —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Quận Miami-Dade
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Quận Miami-Dade
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Quận Miami-Dade Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Quận Miami-Dade
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Quận Miami-Dade

Business hours and time difference: Quận Miami-Dade

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Quận Miami-Dade, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Quận Miami-Dade

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 1 phút 36 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−72 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 44 phút 17 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 32 phút 28 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:34–07:07 / 17:04–17:36
Giờ xanh
06:10–06:20 / 17:51–18:00
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 110° ĐĐN ↓ 248° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
29.0 ng
Khoảng cách
395.993 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quận Miami-Dade

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Quận Miami-Dade

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Quận Miami-Dade

25.6090, -80.4987

Bản đồ

Quận Miami-Dade is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Quận Miami-Dade is 2.701.767 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Quận Miami-Dade
Largest city Miami
ISO US / USA
Dân số 2.701.767
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 25.6090, -80.4987

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quận Miami-Dade

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Allapattah America/New_York (—)—
Carol City America/New_York (—)—
Coral Gables America/New_York (—)—
Country Club America/New_York (—)—
Cutler Bay America/New_York (—)—
Doral America/New_York (—)—
Flagami America/New_York (—)—
Fountainebleau America/New_York (—)—
Hialeah America/New_York (—)—
Homestead America/New_York (—)—
Kendale Lakes America/New_York (—)—
Kendall America/New_York (—)—
Little Havana America/New_York (—)—
Miami America/New_York (—)—
Miami Beach America/New_York (—)—
Miami Gardens America/New_York (—)—
North Miami America/New_York (—)—
North Miami Beach America/New_York (—)—
Tamiami America/New_York (—)—
The Hammocks America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quận Miami-Dade

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aventura America/New_York (—)—
Coconut Grove America/New_York (—)—
Country Walk America/New_York (—)—
Cutler Ridge America/New_York (—)—
Golden Glades America/New_York (—)—
Hialeah Gardens America/New_York (—)—
Ives Estates America/New_York (—)—
Kendall West America/New_York (—)—
Naranja America/New_York (—)—
Olympia Heights America/New_York (—)—
Palmetto Bay America/New_York (—)—
Pinecrest America/New_York (—)—
Princeton America/New_York (—)—
Richmond West America/New_York (—)—
Sunny Isles Beach America/New_York (—)—
Sweetwater America/New_York (—)—
The Crossings America/New_York (—)—
Three Lakes America/New_York (—)—
University Park America/New_York (—)—
Westchester America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Atlanta America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
El Paso America/Denver (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Raleigh America/New_York (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Florida

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quận Miami-Dade?

Giờ địa phương hiện tại ở Quận Miami-Dade là —.

Quận Miami-Dade thuộc múi giờ nào?

Quận Miami-Dade sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Quận Miami-Dade?

Giờ mùa hè ở Quận Miami-Dade bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Quận Miami-Dade?

Giờ mùa hè ở Quận Miami-Dade kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Quận Miami-Dade belong to?

Quận Miami-Dade is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Quận Miami-Dade?

The population of Quận Miami-Dade is 2.701.767 people.

Các tên thay thế của Quận Miami-Dade là gì?

Quận Miami-Dade còn được gọi là: Miami-Dade County, 마이애미데이드 군, Comitatul Miami-Dade, Comté de Miami-Dade, Condado de Miami-Dade, Condado han Miami-Dade, Contea di Miami-Dade, Dade County, Hrabstwo Miami-Dade, Miamia-Dade Comitatus.

Thời gian hiện tại tại Quận Miami-Dade, Hoa Kỳ