Thời gian hiện tại tại Dải Gaza, Palestine

Cờ Palestine

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Dải Gaza, Palestine, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Dải Gaza, Palestine Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Dải Gaza

Đồng hồ trực tuyến — Dải Gaza

Asia/Gaza

Đồng hồ trực tuyến — Dải Gaza

Dải Gaza so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Dải Gaza
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Dải Gaza.
Dải Gaza
00:00:00
Asia/Gaza · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Dải Gaza —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dải Gaza
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Dải Gaza
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dải Gaza Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dải Gaza
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dải Gaza

Business hours and time difference: Dải Gaza

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Dải Gaza, Palestine. Time calculations use the Asia/Gaza time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Dải Gaza

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 53 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−99 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 11 phút 47 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 6 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
05:59–06:33 / 16:19–16:52
Giờ xanh
05:34–05:43 / 17:08–17:18
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 67° ĐĐB ↓ 289° TTB
Độ chiếu sáng
44%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.7 ng
Khoảng cách
374.495 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Dải Gaza

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dải Gaza

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Dải Gaza

31.4167, 34.3333

Bản đồ

Dải Gaza is a region of Palestine, located in Châu Á. The population of Dải Gaza is 2.047.969 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Palestine
Vùng Dải Gaza
Largest city Gaza
ISO PS / PSE
Dân số 2.047.969
TLD .ps
Tiền tệ ILS — Shekel
Tọa độ 31.4167, 34.3333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Dải Gaza

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
‘Abasān al Jadīdah Asia/Gaza (—)—
‘Abasān al Kabīrah Asia/Gaza (—)—
Al Burayj Asia/Gaza (—)—
Al Fukhkhārī Asia/Gaza (—)—
Al Mughrāqah Asia/Gaza (—)—
Al-Qarara Asia/Gaza (—)—
An Naşr Asia/Gaza (—)—
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)—
Az Zuwāydah Asia/Gaza (—)—
Bani Suheila Asia/Gaza (—)—
Beit Hanoun Asia/Gaza (—)—
Beit Lahia Asia/Gaza (—)—
Deir el-Balah Asia/Gaza (—)—
Gaza Asia/Gaza (—)—
Jabalia Asia/Gaza (—)—
Khan Yunis Asia/Gaza (—)—
Khuzā‘ah Asia/Gaza (—)—
Rafah Asia/Gaza (—)—
Shokat as-Sufi Asia/Gaza (—)—
Shūkat aş Şūfī Asia/Gaza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Dải Gaza

5 / 5
Thành phố ▲Thời gian
Al Muşaddar Asia/Gaza (—)—
An Nazlah Asia/Gaza (—)—
Juḩr ad Dīk Asia/Gaza (—)—
Umm an Naşr Asia/Gaza (—)—
Wādī as Salqā Asia/Gaza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Palestine

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
‘Anātā Asia/Hebron (—)—
Al Bīrah Asia/Hebron (—)—
Al Burayj Asia/Gaza (—)—
Al Yāmūn Asia/Hebron (—)—
Al-Qarara Asia/Gaza (—)—
An Nuşayrāt Asia/Gaza (—)—
as-Samu Asia/Hebron (—)—
Balāţah Asia/Hebron (—)—
Bethlehem Asia/Hebron (—)—
Idhnā Asia/Hebron (—)—
Jabalia Asia/Gaza (—)—
Jericho Asia/Hebron (—)—
Shokat as-Sufi Asia/Gaza (—)—
Şūr Bāhir Asia/Hebron (—)—
Surif Asia/Hebron (—)—
Tarqūmyā Asia/Hebron (—)—
Ţūbās Asia/Hebron (—)—
Tulkarm Asia/Hebron (—)—
Wadi al-Joz Asia/Hebron (—)—
Ya‘bad Asia/Hebron (—)—

Các quận và hạt của Dải Gaza

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Dải Gaza?

Giờ địa phương hiện tại ở Dải Gaza là —.

Dải Gaza thuộc múi giờ nào?

Dải Gaza sử dụng múi giờ Asia/Gaza.

Khi nào DST bắt đầu tại Dải Gaza?

Giờ mùa hè ở Dải Gaza bắt đầu vào 28 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Dải Gaza?

Giờ mùa hè ở Dải Gaza kết thúc vào 24 tháng 10, 2026.

What country does Dải Gaza belong to?

Dải Gaza is a region of Palestine.

What is the population of Dải Gaza?

The population of Dải Gaza is 2.047.969 people.

Các tên thay thế của Dải Gaza là gì?

Dải Gaza còn được gọi là: Gazastripen, 가자 지구, Banda de Gaza, Bande de Gaza, Bandenn Gaza, Ciifol Gaaza, Dải Gaza, Faixa de Gaza, Fâșia Gaza, Franja de Gaza.

Thời gian hiện tại tại Dải Gaza, Palestine