Thời gian hiện tại tại Tỉnh Miền Đông, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Cờ Ả-rập Xê-út  (Saudi Arabia)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tỉnh Miền Đông, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tỉnh Miền Đông, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Miền Đông

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Miền Đông

Asia/Riyadh

Đồng hồ trực tuyến — Tỉnh Miền Đông

Tỉnh Miền Đông so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tỉnh Miền Đông
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tỉnh Miền Đông.
Tỉnh Miền Đông
00:00:00
Asia/Riyadh · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tỉnh Miền Đông —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tỉnh Miền Đông
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tỉnh Miền Đông
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tỉnh Miền Đông Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tỉnh Miền Đông
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tỉnh Miền Đông

Business hours and time difference: Tỉnh Miền Đông

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tỉnh Miền Đông, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia). Time calculations use the Asia/Riyadh time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tỉnh Miền Đông

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 10 phút 2 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−70 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 37 phút 15 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 39 phút 15 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
05:49–06:20 / 16:27–16:59
Giờ xanh
05:25–05:34 / 17:13–17:22
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 88° Đ ↓ 268° T
Độ chiếu sáng
15%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
25.8 ng
Khoảng cách
384.880 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tỉnh Miền Đông

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tỉnh Miền Đông

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tỉnh Miền Đông, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Riyadh

Giới thiệu về Tỉnh Miền Đông

24.0000, 49.7500

Bản đồ

Tỉnh Miền Đông is a region of Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), located in Châu Á. The population of Tỉnh Miền Đông is 4.900.325 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Vùng Tỉnh Miền Đông
Largest city Dammam
ISO SA / SAU
Dân số 4.900.325
TLD .sa
Tiền tệ SAR — Rial
Tọa độ 24.0000, 49.7500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tỉnh Miền Đông

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
‘Inak Asia/Riyadh (—)—
Abqaiq Asia/Riyadh (—)—
Al ‘Awwāmīyah Asia/Riyadh (—)—
Al Baţţālīyah Asia/Riyadh (—)—
Al Khafjī Asia/Riyadh (—)—
Al Mubarraz Asia/Riyadh (—)—
Al Qaţīf Asia/Riyadh (—)—
Aţ Ţaraf Asia/Riyadh (—)—
Dammam Asia/Riyadh (—)—
Dhahran Asia/Riyadh (—)—
Hafar Al-Batin Asia/Riyadh (—)—
Hofuf Asia/Riyadh (—)—
Jubail Asia/Riyadh (—)—
Khobar Asia/Riyadh (—)—
Qaisumah Asia/Riyadh (—)—
Raḩīmah Asia/Riyadh (—)—
Ras Tanura Asia/Riyadh (—)—
Şafwá Asia/Riyadh (—)—
Sayhāt Asia/Riyadh (—)—
Tārūt Asia/Riyadh (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tỉnh Miền Đông

15 / 15
Thành phố ▲Thời gian
Al Awjām Asia/Riyadh (—)—
Al Jafr Asia/Riyadh (—)—
Al Jubayl Asia/Riyadh (—)—
Al Markaz Asia/Riyadh (—)—
Al Munayzilah Asia/Riyadh (—)—
Al Muţayrifī Asia/Riyadh (—)—
Al Qārah Asia/Riyadh (—)—
Al Qurayn Asia/Riyadh (—)—
As Saffānīyah Asia/Riyadh (—)—
At Tūbī Asia/Riyadh (—)—
Julayjilah Asia/Riyadh (—)—
Mulayjah Asia/Riyadh (—)—
Shaybah Asia/Riyadh (—)—
Udhailiyah Asia/Riyadh (—)—
Umm as Sāhik Asia/Riyadh (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abū ‘Arīsh Asia/Riyadh (—)—
Ad Dawādimī Asia/Riyadh (—)—
Afif Asia/Riyadh (—)—
Al Qaţīf Asia/Riyadh (—)—
Ar Rass Asia/Riyadh (—)—
Arar Asia/Riyadh (—)—
Bisha Asia/Riyadh (—)—
Buraidah Asia/Riyadh (—)—
Dhahran Asia/Riyadh (—)—
Hofuf Asia/Riyadh (—)—
Jeddah Asia/Riyadh (—)—
Khobar Asia/Riyadh (—)—
Ranyah Asia/Riyadh (—)—
Ras Tanura Asia/Riyadh (—)—
Riyadh Asia/Riyadh (—)—
Şabyā Asia/Riyadh (—)—
Sayhāt Asia/Riyadh (—)—
Sulţānah Asia/Riyadh (—)—
Tārūt Asia/Riyadh (—)—
Yanbu Asia/Riyadh (—)—

Các quận và hạt của Tỉnh Miền Đông

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tỉnh Miền Đông?

Giờ địa phương hiện tại ở Tỉnh Miền Đông là —.

Tỉnh Miền Đông thuộc múi giờ nào?

Tỉnh Miền Đông sử dụng múi giờ Asia/Riyadh.

Khi nào DST bắt đầu tại Tỉnh Miền Đông?

Tỉnh Miền Đông không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Tỉnh Miền Đông?

Tỉnh Miền Đông không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Tỉnh Miền Đông belong to?

Tỉnh Miền Đông is a region of Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia).

What is the population of Tỉnh Miền Đông?

The population of Tỉnh Miền Đông is 4.900.325 people.

Các tên thay thế của Tỉnh Miền Đông là gì?

Tỉnh Miền Đông còn được gọi là: Eastern Province, 동부주, Ach-Charqiya, Al Ahsa, Al Hasa, Al Minţaqah ash Sharqīyah, Al-Šarqiyya, Al-Sharqiyya, ash-Sharqiyah, Ash Sharqiyah.

Thời gian hiện tại tại Tỉnh Miền Đông, Ả-rập Xê-út  (Saudi Arabia)