Thời gian hiện tại tại Bryansk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bryansk, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bryansk, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bryansk

Đồng hồ trực tuyến — Bryansk

Europe/Moscow

Đồng hồ trực tuyến — Bryansk

Bryansk so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bryansk
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bryansk.
Bryansk
00:00:00
Europe/Moscow · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bryansk —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bryansk
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bryansk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bryansk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bryansk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bryansk

Business hours and time difference: Bryansk

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bryansk, Nga. Time calculations use the Europe/Moscow time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bryansk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 10 phút

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−217 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 54 phút 52 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 34 phút 46 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 116° ĐĐN ↓ 243° TTN
Giờ vàng
07:54–08:48 / 16:11–17:04
Giờ xanh
07:17–07:31 / 17:27–17:41
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 109° ĐĐN ↓ 247° TTN
Độ chiếu sáng
4%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.7 ng
Khoảng cách
391.706 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bryansk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bryansk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bryansk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Moscow

Giới thiệu về Bryansk

52.9083, 33.4250

Bản đồ

Bryansk is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Bryansk is 1.210.982 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Bryansk
Largest city Bryansk
ISO RU / RUS
Dân số 1.210.982
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 52.9083, 33.4250

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bryansk

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belyye Berega Europe/Moscow (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Dubrovka Europe/Moscow (—)—
Dyat’kovo Europe/Moscow (—)—
Karachev Europe/Moscow (—)—
Kletnya Europe/Moscow (—)—
Klimovo Europe/Moscow (—)—
Klintsy Europe/Moscow (—)—
Lokot’ Europe/Moscow (—)—
Navlya Europe/Moscow (—)—
Novozybkov Europe/Moscow (—)—
Pochep Europe/Moscow (—)—
Pogar Europe/Moscow (—)—
Sel’tso Europe/Moscow (—)—
Starodub Europe/Moscow (—)—
Surazh Europe/Moscow (—)—
Suzëmka Europe/Moscow (—)—
Trubchevsk Europe/Moscow (—)—
Unecha Europe/Moscow (—)—
Zhukovka Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bryansk

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Altukhovo Europe/Moscow (—)—
Bol’shoye Polpino Europe/Moscow (—)—
Bytosh' Europe/Moscow (—)—
Dobrun' Europe/Moscow (—)—
Glinishchevo Europe/Moscow (—)—
Ivanovka Europe/Moscow (—)—
Ivot Europe/Moscow (—)—
Kokino Europe/Moscow (—)—
Komarichi Europe/Moscow (—)—
Korzhovka-Golubovka Europe/Moscow (—)—
Lyubokhna Europe/Moscow (—)—
Net'inka Europe/Moscow (—)—
Novyy Ropsk Europe/Moscow (—)—
Rognedino Europe/Moscow (—)—
Rzhanitsa Europe/Moscow (—)—
Seshcha Europe/Moscow (—)—
Suponevo Europe/Moscow (—)—
Sven’ Europe/Moscow (—)—
Vyshkov Europe/Moscow (—)—
Zhiryatino Europe/Moscow (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)—
Barnaul Asia/Barnaul (—)—
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)—
Kazan’ Europe/Moscow (—)—
Kemerovo Asia/Novokuznetsk (—)—
Krasnodar Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Makhachkala Europe/Moscow (—)—
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)—
Saratov Europe/Saratov (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Ulan-Ude Asia/Irkutsk (—)—
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Voronezh Europe/Moscow (—)—

Các quận và hạt của Bryansk

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bryansk?

Giờ địa phương hiện tại ở Bryansk là —.

Bryansk thuộc múi giờ nào?

Bryansk sử dụng múi giờ Europe/Moscow.

Khi nào DST bắt đầu tại Bryansk?

Bryansk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bryansk?

Bryansk không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Bryansk belong to?

Bryansk is a region of Nga.

What is the population of Bryansk?

The population of Bryansk is 1.210.982 people.

Các tên thay thế của Bryansk là gì?

Bryansk còn được gọi là: Brjansk, Brjanskaja oblast, 브랸스크주, Bränskan agj, Brânsk vilâyeti, Breansk, Brianska oblasť, Briansk oblasta, Briansko sritis, Brjanska oblast.

Thời gian hiện tại tại Bryansk, Nga