Thời gian hiện tại tại Bashkortostan, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bashkortostan, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bashkortostan, Nga Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bashkortostan

Đồng hồ trực tuyến — Bashkortostan

Asia/Yekaterinburg

Đồng hồ trực tuyến — Bashkortostan

Bashkortostan so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bashkortostan
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bashkortostan.
Bashkortostan
00:00:00
Asia/Yekaterinburg · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bashkortostan —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bashkortostan
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bashkortostan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bashkortostan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bashkortostan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bashkortostan

Business hours and time difference: Bashkortostan

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bashkortostan, Nga. Time calculations use the Asia/Yekaterinburg time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bashkortostan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 54 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−230 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 12 phút 20 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 7 giờ 19 phút 5 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 117° ĐĐN ↓ 242° TTN
Giờ vàng
08:26–09:22 / 16:31–17:27
Giờ xanh
07:48–08:02 / 17:51–18:06
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 109° ĐĐN ↓ 247° TTN
Độ chiếu sáng
4%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.6 ng
Khoảng cách
391.429 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bashkortostan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bashkortostan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bashkortostan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Yekaterinburg

Giới thiệu về Bashkortostan

54.2667, 56.5250

Bản đồ

Bashkortostan is a region of Nga, located in Châu Âu. The population of Bashkortostan is 4.091.423 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Vùng Bashkortostan
Largest city Ufa
ISO RU / RUS
Dân số 4.091.423
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 54.2667, 56.5250

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bashkortostan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belebey Asia/Yekaterinburg (—)—
Beloretsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Birsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Blagoveshchensk Asia/Yekaterinburg (—)—
Chishmy Asia/Yekaterinburg (—)—
Davlekanovo Asia/Yekaterinburg (—)—
Dyurtyuli Asia/Yekaterinburg (—)—
Ishimbay Asia/Yekaterinburg (—)—
Kumertau Asia/Yekaterinburg (—)—
Meleuz Asia/Yekaterinburg (—)—
Neftekamsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Oktyabrsky Asia/Yekaterinburg (—)—
Priyutovo Asia/Yekaterinburg (—)—
Salavat Asia/Yekaterinburg (—)—
Sibay Asia/Yekaterinburg (—)—
Sterlitamak Asia/Yekaterinburg (—)—
Tuymazy Asia/Yekaterinburg (—)—
Uchaly Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Yanaul Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bashkortostan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Askino Asia/Yekaterinburg (—)—
Bol'sheust'ikinskoye Asia/Yekaterinburg (—)—
Chekmagush Asia/Yekaterinburg (—)—
Iglino Asia/Yekaterinburg (—)—
Kirgiz-Miyaki Asia/Yekaterinburg (—)—
Krasnokholmskiy Asia/Yekaterinburg (—)—
Kushnarenkovo Asia/Yekaterinburg (—)—
Mesyagutovo Asia/Yekaterinburg (—)—
Novobelokatay Asia/Yekaterinburg (—)—
Serafimovskiy Asia/Yekaterinburg (—)—
Sharan Asia/Yekaterinburg (—)—
Starobaltachevo Asia/Yekaterinburg (—)—
Sterlibashevo Asia/Yekaterinburg (—)—
Tirlyanskiy Asia/Yekaterinburg (—)—
Verkhneyarkeyevo Asia/Yekaterinburg (—)—
Verkhniye Kigi Asia/Yekaterinburg (—)—
Verkhniye Tatyshly Asia/Yekaterinburg (—)—
Yazykovo Asia/Yekaterinburg (—)—
Yermolayevo Asia/Yekaterinburg (—)—
Zilair Asia/Yekaterinburg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bryansk Europe/Moscow (—)—
Cheboksary Europe/Moscow (—)—
Kaliningrad Europe/Kaliningrad (—)—
Khabarovsk Asia/Vladivostok (—)—
Kursk Europe/Moscow (—)—
Lipetsk Europe/Moscow (—)—
Magnitogorsk Asia/Yekaterinburg (—)—
Naberezhnye Chelny Europe/Moscow (—)—
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)—
Novokuznetsk Asia/Novokuznetsk (—)—
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)—
Omsk Asia/Omsk (—)—
Perm Asia/Yekaterinburg (—)—
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)—
Tolyatti Europe/Samara (—)—
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)—
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)—
Vladimir Europe/Moscow (—)—
Vladivostok Asia/Vladivostok (—)—
Volgograd Europe/Volgograd (—)—

Các quận và hạt của Bashkortostan

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bashkortostan?

Giờ địa phương hiện tại ở Bashkortostan là —.

Bashkortostan thuộc múi giờ nào?

Bashkortostan sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg.

Khi nào DST bắt đầu tại Bashkortostan?

Bashkortostan không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bashkortostan?

Bashkortostan không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Bashkortostan belong to?

Bashkortostan is a region of Nga.

What is the population of Bashkortostan?

The population of Bashkortostan is 4.091.423 people.

Các tên thay thế của Bashkortostan là gì?

Bashkortostan còn được gọi là: Baškortostan, Башкортостан, Республика Башкортостан, 바시키르 공화국, An Bhaisceartastáin, Bachqortostan, Baixkiria, Baixkíria, Baschiria, Bașchiria.

Thời gian hiện tại tại Bashkortostan, Nga