Thời gian hiện tại tại Alaska, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Alaska, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Alaska, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Alaska

Đồng hồ trực tuyến — Alaska

America/Anchorage

Đồng hồ trực tuyến — Alaska

Alaska so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Alaska
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Alaska.
Alaska
00:00:00
America/Anchorage · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Alaska —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Alaska
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Alaska
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Alaska Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Alaska
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Alaska

Business hours and time difference: Alaska

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Alaska, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Anchorage time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Alaska

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 3 phút 19 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−386 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 21 giờ 1 phút 21 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 4 giờ 11 phút 56 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 114° ĐĐN ↓ 245° TTN
Giờ vàng
09:12–10:26 / 17:00–18:15
Giờ xanh
08:22–08:41 / 18:46–19:05
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 109° ĐĐN ↓ 272° T
Độ chiếu sáng
87%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.3 ng
Khoảng cách
384.990 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Alaska

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Alaska

Đang áp dụng — AKDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Alaska

Cần điều chỉnh sau 10 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Alaska

64.0003, -150.0003

Bản đồ

Alaska is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Alaska is 740.133 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Alaska
Largest city Anchorage
ISO US / USA
Dân số 740.133
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 64.0003, -150.0003

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Alaska

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Anchorage America/Anchorage (—)—
Badger America/Anchorage (—)—
Bethel America/Anchorage (—)—
College America/Anchorage (—)—
Eagle River America/Anchorage (—)—
Elmendorf Air Force Base America/Anchorage (—)—
Fairbanks America/Anchorage (—)—
Juneau America/Juneau (—)—
Kalifornsky America/Anchorage (—)—
Kenai America/Anchorage (—)—
Ketchikan America/Sitka (—)—
Knik-Fairview America/Anchorage (—)—
Kodiak America/Anchorage (—)—
Lakes America/Anchorage (—)—
Meadow Lakes America/Anchorage (—)—
Palmer America/Anchorage (—)—
Sitka America/Sitka (—)—
Sterling America/Anchorage (—)—
Tanaina America/Anchorage (—)—
Wasilla America/Anchorage (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Alaska

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Anchor Point America/Anchorage (—)—
Bear Creek America/Anchorage (—)—
Butte America/Anchorage (—)—
Cohoe America/Anchorage (—)—
Cordova America/Anchorage (—)—
Deltana America/Anchorage (—)—
Dillingham America/Anchorage (—)—
Dutch Harbor America/Anchorage (—)—
Eielson Air Force Base America/Anchorage (—)—
Ester America/Anchorage (—)—
Farmers Loop America/Anchorage (—)—
Fritz Creek America/Anchorage (—)—
Gateway America/Anchorage (—)—
Houston America/Anchorage (—)—
Kotzebue America/Nome (—)—
Petersburg America/Sitka (—)—
Prudhoe Bay America/Anchorage (—)—
Tok America/Anchorage (—)—
Utqiagvik America/Anchorage (—)—
Wrangell America/Sitka (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Baltimore America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oakland America/Los_Angeles (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—

Các quận và hạt của Alaska

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Alaska?

Giờ địa phương hiện tại ở Alaska là —.

Alaska thuộc múi giờ nào?

Alaska sử dụng múi giờ America/Anchorage.

Khi nào DST bắt đầu tại Alaska?

Giờ mùa hè ở Alaska bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Alaska?

Giờ mùa hè ở Alaska kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Alaska belong to?

Alaska is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Alaska?

The population of Alaska is 740.133 people.

Các tên thay thế của Alaska là gì?

Alaska còn được gọi là: Alaska, 알래스카주, 알래스카 주, AK, Alaeksa, ‘Ālaka, Alakskak, Alaksu, Alasca, Ałasca.

Thời gian hiện tại tại Alaska, Hoa Kỳ