Thời gian hiện tại tại Svetlogorsk, Nga

Cờ Nga

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Svetlogorsk, Kaliningrad, Nga, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Svetlogorsk, Nga

Đồng hồ trực tuyến — Svetlogorsk

Europe/Kaliningrad

Đồng hồ trực tuyến — Svetlogorsk

Svetlogorsk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Svetlogorsk
00:00:00
Europe/Kaliningrad · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Svetlogorsk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Svetlogorsk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Svetlogorsk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Svetlogorsk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Svetlogorsk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Svetlogorsk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Svetlogorsk

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Svetlogorsk

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Svetlogorsk, Nga. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Kaliningrad và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Svetlogorsk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 55 phút 34 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−138 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 21 phút 38 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 10 phút 46 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 48° ĐB ↓ 312° TB
Giờ vàng
04:16–05:15 / 20:13–21:12
Giờ xanh
03:23–03:45 / 21:43–22:05
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 37° ĐB ↓ 324° TB
Độ chiếu sáng
6%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
27.2 ng
Khoảng cách
359.835 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Svetlogorsk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Svetlogorsk

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Svetlogorsk, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Kaliningrad

Giới thiệu về Svetlogorsk, Nga

54.9399, 20.1548

Bản đồ

Svetlogorsk là một trong các thành phố của Nga, nằm ở Châu Âu. Dân số của Svetlogorsk là 11.000 người, chiếm khoảng ~0.01% tổng dân số của Nga.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Nga
Thành phố Svetlogorsk
ISO RU / RUS
Dân số 11.000
TLD .ru
Tiền tệ RUB — Ruble
Tọa độ 54.9399, 20.1548

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chelyabinsk Asia/Yekaterinburg (—)
Izhevsk Europe/Samara (—)
Kazan’ Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Krasnoyarsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Mát-xcơ-va Europe/Moscow (—)
Nizhny Novgorod Europe/Moscow (—)
Novosibirsk Asia/Novosibirsk (—)
Omsk Asia/Omsk (—)
Perm Asia/Yekaterinburg (—)
Rostov trên sông Đông Europe/Moscow (—)
Samara Europe/Samara (—)
Sankt-Peterburg Europe/Moscow (—)
Saratov Europe/Saratov (—)
Tolyatti Europe/Samara (—)
Tyumen Asia/Yekaterinburg (—)
Ufa Asia/Yekaterinburg (—)
Volgograd Europe/Volgograd (—)
Voronezh Europe/Moscow (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nga

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arkhangelsk Europe/Moscow (—)
Balashov Europe/Saratov (—)
Beloretsk Asia/Yekaterinburg (—)
Khimki Europe/Moscow (—)
Krasnodar Europe/Moscow (—)
Kstovo Europe/Moscow (—)
Kumertau Asia/Yekaterinburg (—)
Lesosibirsk Asia/Krasnoyarsk (—)
Murmansk Europe/Moscow (—)
Naro-Fominsk Europe/Moscow (—)
Neryungri Asia/Yakutsk (—)
Novo-Peredelkino Europe/Moscow (—)
Novoshakhtinsk Europe/Moscow (—)
Petrodvorets Europe/Moscow (—)
Pskov Europe/Moscow (—)
Reutov Europe/Moscow (—)
Ulyanovsk Europe/Ulyanovsk (—)
Velikiye Luki Europe/Moscow (—)
Vol'sk Europe/Saratov (—)
Yekaterinburg Asia/Yekaterinburg (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Svetlogorsk?

Giờ địa phương hiện tại ở Svetlogorsk là —.

Svetlogorsk thuộc múi giờ nào?

Svetlogorsk sử dụng múi giờ Europe/Kaliningrad.

Khi nào DST bắt đầu tại Svetlogorsk?

Svetlogorsk không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Svetlogorsk?

Svetlogorsk không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Svetlogorsk là gì?

Svetlogorsk còn được gọi là: Raušiai, Svetlogorsk, Светлогорск, 스베틀로고르스크, Rauschen, Raushed, Svetlogorska, Svetlogorskas, Svetlogorsk i Kaliningrad oblast, Svetloqorsk, Swetlogorsk, Swietłogorsk, Светлагорск, Свєтлогорськ, سفتلوغورسك, سوتلوگورسک، کالینینگراد, スヴェトロゴルスク, 斯韋特洛戈爾斯克.