Thời gian hiện tại tại Rŭshon, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Cờ Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Rŭshon, Gorno-Badakhshan, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Rŭshon, Gorno-Badakhshan, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Rŭshon, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Đồng hồ trực tuyến — Rŭshon

Asia/Dushanbe

Đồng hồ trực tuyến — Rŭshon

Rŭshon so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Rŭshon
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Rŭshon.
Rŭshon
00:00:00
Asia/Dushanbe · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Rŭshon —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Rŭshon
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Rŭshon
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Rŭshon Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Rŭshon
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Rŭshon

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Rŭshon

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Rŭshon, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Dushanbe và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Rŭshon

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 38 phút 15 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−130 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 47 phút 59 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 31 phút 52 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:38–07:14 / 16:39–17:16
Giờ xanh
06:10–06:21 / 17:32–17:43
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 55° ĐB ↓ 303° TTB
Độ chiếu sáng
68%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
20.5 ng
Khoảng cách
367.975 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Rŭshon

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Rŭshon

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Rŭshon, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Dushanbe

Giới thiệu về Rŭshon, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

37.9449, 71.5575

Bản đồ

Rŭshon là một trong các thành phố của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan), nằm ở Châu Á. Dân số của Rŭshon là 4.031 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)
Thành phố Rŭshon
ISO TJ / TJK
Dân số 4.031
TLD .tj
Tiền tệ TJS — Somoni
Tọa độ 37.9449, 71.5575

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Boshkengash Asia/Dushanbe (—)—
Buston Asia/Dushanbe (—)—
Dalyoni Bolo Asia/Dushanbe (—)—
Dushanbe Asia/Dushanbe (—)—
Hisor Asia/Dushanbe (—)—
Isfara Asia/Dushanbe (—)—
Ishqoshim Asia/Dushanbe (—)—
Istaravshan Asia/Dushanbe (—)—
Khorugh Asia/Dushanbe (—)—
Khujand Asia/Dushanbe (—)—
Konibodom Asia/Dushanbe (—)—
Kŭlob Asia/Dushanbe (—)—
Kurgan-Tyube Asia/Dushanbe (—)—
Muchun Asia/Dushanbe (—)—
Panjakent Asia/Dushanbe (—)—
Qayroqqum Asia/Dushanbe (—)—
Shahriston Asia/Dushanbe (—)—
Tursunzoda Asia/Dushanbe (—)—
Vahdat Asia/Dushanbe (—)—
Zarhalol Asia/Dushanbe (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
20-solagii Istiḳlolijati Toçikiston Asia/Dushanbe (—)—
Adrasmon Asia/Dushanbe (—)—
Avzikent Asia/Dushanbe (—)—
Dalyoni Bolo Asia/Dushanbe (—)—
Danghara Asia/Dushanbe (—)—
Dushanbe Asia/Dushanbe (—)—
Dŭstí Asia/Dushanbe (—)—
Hisor Asia/Dushanbe (—)—
Ishqoshim Asia/Dushanbe (—)—
Istaravshan Asia/Dushanbe (—)—
Istiqlol Asia/Dushanbe (—)—
Kŭlob Asia/Dushanbe (—)—
Kurgan-Tyube Asia/Dushanbe (—)—
Mŭ’minobod Asia/Dushanbe (—)—
Norak Asia/Dushanbe (—)—
Pakhtakoron Asia/Dushanbe (—)—
Proletar Asia/Dushanbe (—)—
Rasht Asia/Dushanbe (—)—
Shaydon Asia/Dushanbe (—)—
Vahdat Asia/Dushanbe (—)—

Các quận và hạt của Gorno-Badakhshan

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Rŭshon?

Giờ địa phương hiện tại ở Rŭshon là —.

Rŭshon thuộc múi giờ nào?

Rŭshon sử dụng múi giờ Asia/Dushanbe.

Khi nào DST bắt đầu tại Rŭshon?

Rŭshon không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Rŭshon?

Rŭshon không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Rŭshon là gì?

Rŭshon còn được gọi là: Kalai-Vamar, Kala-i-Warma, Rushan, Rŭshon, Рӯшон.

Thời gian hiện tại tại Rŭshon, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)