Thời gian hiện tại tại Vahdat, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Cờ Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Vahdat, Republican Subordination, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Vahdat, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

Đồng hồ trực tuyến — Vahdat

Asia/Dushanbe

Đồng hồ trực tuyến — Vahdat

Vahdat so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Vahdat
00:00:00
Asia/Dushanbe · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Vahdat Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Vahdat, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vahdat
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Vahdat
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vahdat Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vahdat
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vahdat

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Vahdat

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Vahdat, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Dushanbe và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Vahdat

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 47 phút 5 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−127 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 51 phút 45 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 28 phút 19 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 70° ĐĐB ↓ 290° TTB
Giờ vàng
05:35–06:11 / 18:45–19:22
Giờ xanh
05:06–05:17 / 19:39–19:50
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 65° ĐĐB ↓ 291° TTB
Độ chiếu sáng
0%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
29.0 ng
Khoảng cách
365.655 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Vahdat

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vahdat

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Vahdat, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Dushanbe

Giới thiệu về Vahdat, Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

38.5563, 69.0135

Bản đồ

Vahdat là một trong các thành phố của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan), nằm ở Châu Á. Dân số của Vahdat là 45.693 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)
Thành phố Vahdat
ISO TJ / TJK
Dân số 45.693
TLD .tj
Tiền tệ TJS — Somoni
Tọa độ 38.5563, 69.0135

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Boshkengash Asia/Dushanbe (—)
Buston Asia/Dushanbe (—)
Dalyoni Bolo Asia/Dushanbe (—)
Dushanbe Asia/Dushanbe (—)
Hisor Asia/Dushanbe (—)
Isfara Asia/Dushanbe (—)
Ishqoshim Asia/Dushanbe (—)
Istaravshan Asia/Dushanbe (—)
Khorugh Asia/Dushanbe (—)
Khujand Asia/Dushanbe (—)
Konibodom Asia/Dushanbe (—)
Kŭlob Asia/Dushanbe (—)
Kurgan-Tyube Asia/Dushanbe (—)
Muchun Asia/Dushanbe (—)
Panjakent Asia/Dushanbe (—)
Qayroqqum Asia/Dushanbe (—)
Shahriston Asia/Dushanbe (—)
Tursunzoda Asia/Dushanbe (—)
Vahdat Asia/Dushanbe (—)
Zarhalol Asia/Dushanbe (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan)

20 / 20
Thành phố Thời gian
20-solagii Istiḳlolijati Toçikiston Asia/Dushanbe (—)
Boshkengash Asia/Dushanbe (—)
Bŭston Asia/Dushanbe (—)
Dalyoni Bolo Asia/Dushanbe (—)
Hulbuk Asia/Dushanbe (—)
Khodzha-Maston Asia/Dushanbe (—)
Khorugh Asia/Dushanbe (—)
Kŭlob Asia/Dushanbe (—)
Kurgan-Tyube Asia/Dushanbe (—)
Moskovskiy Asia/Dushanbe (—)
Muchun Asia/Dushanbe (—)
Panj Asia/Dushanbe (—)
Panjakent Asia/Dushanbe (—)
Proletar Asia/Dushanbe (—)
Shahriston Asia/Dushanbe (—)
Shahritus Asia/Dushanbe (—)
Shaydon Asia/Dushanbe (—)
Vahdat Asia/Dushanbe (—)
Yovon Asia/Dushanbe (—)
Zarhalol Asia/Dushanbe (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Vahdat?

Giờ địa phương hiện tại ở Vahdat là —.

Vahdat thuộc múi giờ nào?

Vahdat sử dụng múi giờ Asia/Dushanbe.

Khi nào DST bắt đầu tại Vahdat?

Vahdat không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Vahdat?

Vahdat không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Vahdat là gì?

Vahdat còn được gọi là: Вахдат, Kofarnihon, Kofarnikhon, Ordhonikidzeabad, Ordzhonikidzeabad, Orjonikidzeabad, Orjonikidzeobod, Vahdat, Vakhdat, Yangi-Bazar, Ваҳдат, Кофарнихона.