Thời gian hiện tại tại Riverside, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Riverside, Oregon, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Riverside, Oregon, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Riverside, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Riverside

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Riverside

Riverside so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Riverside
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Riverside.
Riverside
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Riverside —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Riverside
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Riverside
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Riverside Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Riverside
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Riverside

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Riverside

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Riverside, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Los_Angeles và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Riverside

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 35 phút 40 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−182 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 42 phút 34 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 40 phút 52 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:21–08:02 / 17:15–17:56
Giờ xanh
06:50–07:02 / 18:15–18:27
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 103° ĐĐN ↓ 270° T
Độ chiếu sáng
87%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.2 ng
Khoảng cách
385.219 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Riverside

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Riverside

Đang áp dụng — PDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Riverside

Cần điều chỉnh sau 10 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Riverside, Hoa Kỳ

45.6752, -118.7373

Bản đồ

Riverside là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Riverside là 199 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Riverside
ISO US / USA
Dân số 199
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 45.6752, -118.7373

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Borough of Queens America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Borough of Queens America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Miami America/New_York (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
Seattle America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Oregon

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albany America/Los_Angeles (—)—
Aloha America/Los_Angeles (—)—
Beaverton America/Los_Angeles (—)—
Bend America/Los_Angeles (—)—
Corvallis America/Los_Angeles (—)—
Eugene America/Los_Angeles (—)—
Grants Pass America/Los_Angeles (—)—
Gresham America/Los_Angeles (—)—
Hillsboro America/Los_Angeles (—)—
Keizer America/Los_Angeles (—)—
Lake Oswego America/Los_Angeles (—)—
McMinnville America/Los_Angeles (—)—
Medford America/Los_Angeles (—)—
Oregon City America/Los_Angeles (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Redmond America/Los_Angeles (—)—
Salem America/Los_Angeles (—)—
Springfield America/Los_Angeles (—)—
Tigard America/Los_Angeles (—)—
Tualatin America/Los_Angeles (—)—

Các quận và hạt của Oregon

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Riverside?

Giờ địa phương hiện tại ở Riverside là —.

Riverside thuộc múi giờ nào?

Riverside sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Riverside?

Giờ mùa hè ở Riverside bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Riverside?

Giờ mùa hè ở Riverside kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Riverside là gì?

Riverside còn được gọi là: Riverside, Риверсайд, Ріверсайд, رورسائیڈ، اماٹیلا کاؤنٹی، اوریگون, ریورساید، اوماتیلا کانتی، اورقن, ریورساید، اوماتیلا کانتی، اورگن.

Thời gian hiện tại tại Riverside, Hoa Kỳ