Thời gian hiện tại tại Phoenix, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Phoenix, Oregon, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Phoenix, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Phoenix

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Phoenix

Phoenix so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Phoenix
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Phoenix Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Phoenix, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Phoenix
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Phoenix
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Phoenix Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Phoenix
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−7

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Phoenix

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Phoenix, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Los_Angeles và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Phoenix

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 56 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−164 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 16 phút 32 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 5 phút 5 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
07:27–08:06 / 17:45–18:24
Giờ xanh
06:59–07:10 / 18:41–18:52
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 126° ĐN ↓ 240° TTN
Độ chiếu sáng
51%
Chòm sao
Ma Kết
Tuổi
7.5 ng
Khoảng cách
402.474 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Phoenix

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Phoenix

Đang áp dụng — PDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Phoenix

Cần điều chỉnh sau 14 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

08:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



10:00 11:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



09:00 08:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Phoenix, Hoa Kỳ

42.2754, -122.8181

Bản đồ

Phoenix là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Phoenix là 4.553 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Phoenix
ISO US / USA
Dân số 4.553
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 42.2754, -122.8181

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Atlanta America/New_York (—)—
Boston America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Tucson America/Phoenix (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Oregon

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albany America/Los_Angeles (—)—
Aloha America/Los_Angeles (—)—
Beaverton America/Los_Angeles (—)—
Bend America/Los_Angeles (—)—
Corvallis America/Los_Angeles (—)—
Eugene America/Los_Angeles (—)—
Grants Pass America/Los_Angeles (—)—
Gresham America/Los_Angeles (—)—
Hillsboro America/Los_Angeles (—)—
Keizer America/Los_Angeles (—)—
Lake Oswego America/Los_Angeles (—)—
McMinnville America/Los_Angeles (—)—
Medford America/Los_Angeles (—)—
Oregon City America/Los_Angeles (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Redmond America/Los_Angeles (—)—
Salem America/Los_Angeles (—)—
Springfield America/Los_Angeles (—)—
Tigard America/Los_Angeles (—)—
Tualatin America/Los_Angeles (—)—

Các quận và hạt của Oregon

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Phoenix?

Giờ địa phương hiện tại ở Phoenix là —.

Phoenix thuộc múi giờ nào?

Phoenix sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Phoenix?

Giờ mùa hè ở Phoenix bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Phoenix?

Giờ mùa hè ở Phoenix kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Phoenix là gì?

Phoenix còn được gọi là: 피닉스, Phoenix, Финикс, Фінікс, Фоеникс, فونیکس، اورقن, فونیکس، اورگن, فينيكس, فینکس، اوریگون, 俄勒冈菲尼克斯.

Thời gian hiện tại tại Phoenix, Hoa Kỳ