Thời gian hiện tại tại Oslo, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Oslo, Minnesota, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Oslo, Minnesota, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Oslo, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Oslo

America/Chicago

Đồng hồ trực tuyến — Oslo

Oslo so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Oslo
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Oslo.
Oslo
00:00:00
America/Chicago · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Oslo —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Oslo
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Oslo
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Oslo Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Oslo
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Oslo

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Oslo

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Oslo, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Chicago và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Oslo

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 4 phút 43 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−193 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 4 phút 38 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 20 phút 31 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 110° ĐĐN ↓ 250° TTN
Giờ vàng
08:09–08:54 / 17:29–18:14
Giờ xanh
07:37–07:49 / 18:34–18:46
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 47° ĐB ↓ 314° TB
Độ chiếu sáng
83%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.7 ng
Khoảng cách
364.959 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Oslo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Oslo

Đang áp dụng — CDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Oslo

Cần điều chỉnh sau 3 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Oslo, Hoa Kỳ

48.1953, -97.1320

Bản đồ

Oslo là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Oslo là 320 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Oslo
ISO US / USA
Dân số 320
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 48.1953, -97.1320

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Denver America/Denver (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Mesa America/Phoenix (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Nashville America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Minnesota

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Apple Valley America/Chicago (—)—
Blaine America/Chicago (—)—
Bloomington America/Chicago (—)—
Brooklyn Park America/Chicago (—)—
Burnsville America/Chicago (—)—
Coon Rapids America/Chicago (—)—
Duluth America/Chicago (—)—
Eagan America/Chicago (—)—
Eden Prairie America/Chicago (—)—
Edina America/Chicago (—)—
Lakeville America/Chicago (—)—
Maple Grove America/Chicago (—)—
Minneapolis America/Chicago (—)—
Minnetonka America/Chicago (—)—
Plymouth America/Chicago (—)—
Rochester America/Chicago (—)—
Saint Cloud America/Chicago (—)—
Saint Paul America/Chicago (—)—
West Coon Rapids America/Chicago (—)—
Woodbury America/Chicago (—)—

Các quận và hạt của Minnesota

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Oslo?

Giờ địa phương hiện tại ở Oslo là —.

Oslo thuộc múi giờ nào?

Oslo sử dụng múi giờ America/Chicago.

Khi nào DST bắt đầu tại Oslo?

Giờ mùa hè ở Oslo bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Oslo?

Giờ mùa hè ở Oslo kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Oslo là gì?

Oslo còn được gọi là: Oslo, City of Oslo, Осло, أوسلو, اسلو، مینه‌سوتا, اوسلو.

Thời gian hiện tại tại Oslo, Hoa Kỳ