Thời gian hiện tại tại Minnesota, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Minnesota, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Minnesota, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Minnesota

Đồng hồ trực tuyến — Minnesota

America/Chicago

Đồng hồ trực tuyến — Minnesota

Minnesota so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Minnesota
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Minnesota.
Minnesota
00:00:00
America/Chicago · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Minnesota —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Minnesota
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Minnesota
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Minnesota Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Minnesota
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Minnesota

Business hours and time difference: Minnesota

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Minnesota, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Chicago time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Minnesota

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 24 phút 50 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−183 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 47 phút 23 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 36 phút 26 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:48–08:30 / 17:30–18:13
Giờ xanh
07:17–07:29 / 18:32–18:43
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 77° ĐĐB ↓ 298° TTB
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
14.3 ng
Khoảng cách
370.585 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Minnesota

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Minnesota

Đang áp dụng — CDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Minnesota

Cần điều chỉnh sau 7 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Minnesota

46.2502, -94.2506

Bản đồ

Minnesota is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Minnesota is 5.141.953 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Minnesota
Largest city Minneapolis
ISO US / USA
Dân số 5.141.953
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 46.2502, -94.2506

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Minnesota

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Apple Valley America/Chicago (—)—
Blaine America/Chicago (—)—
Bloomington America/Chicago (—)—
Brooklyn Park America/Chicago (—)—
Burnsville America/Chicago (—)—
Coon Rapids America/Chicago (—)—
Duluth America/Chicago (—)—
Eagan America/Chicago (—)—
Eden Prairie America/Chicago (—)—
Edina America/Chicago (—)—
Lakeville America/Chicago (—)—
Maple Grove America/Chicago (—)—
Minneapolis America/Chicago (—)—
Minnetonka America/Chicago (—)—
Plymouth America/Chicago (—)—
Rochester America/Chicago (—)—
Saint Cloud America/Chicago (—)—
Saint Paul America/Chicago (—)—
West Coon Rapids America/Chicago (—)—
Woodbury America/Chicago (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Minnesota

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andover America/Chicago (—)—
Brooklyn Center America/Chicago (—)—
Chaska America/Chicago (—)—
Crystal America/Chicago (—)—
Farmington America/Chicago (—)—
Hastings America/Chicago (—)—
Inver Grove Heights America/Chicago (—)—
Lino Lakes America/Chicago (—)—
Mankato America/Chicago (—)—
Minnetonka Mills America/Chicago (—)—
Moorhead America/Chicago (—)—
New Hope America/Chicago (—)—
Ramsey America/Chicago (—)—
Richfield America/Chicago (—)—
Rosemount America/Chicago (—)—
Roseville America/Chicago (—)—
South Saint Paul America/Chicago (—)—
White Bear Lake America/Chicago (—)—
Willmar America/Chicago (—)—
Winona America/Chicago (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albuquerque America/Denver (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Denver America/Denver (—)—
El Paso America/Denver (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Miami America/New_York (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Minnesota

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Minnesota?

Giờ địa phương hiện tại ở Minnesota là —.

Minnesota thuộc múi giờ nào?

Minnesota sử dụng múi giờ America/Chicago.

Khi nào DST bắt đầu tại Minnesota?

Giờ mùa hè ở Minnesota bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Minnesota?

Giờ mùa hè ở Minnesota kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Minnesota belong to?

Minnesota is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Minnesota?

The population of Minnesota is 5.141.953 people.

Các tên thay thế của Minnesota là gì?

Minnesota còn được gọi là: Minnesota, Миннесота, 明尼苏达州, 미네소타주, Beʼekʼid Łání Hahoodzo, Estado de Minnesota, IMinasotha, Mėnesuota, Minekoka, Minesootaa.

Thời gian hiện tại tại Minnesota, Hoa Kỳ