Thời gian hiện tại tại Naples, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Naples, Utah, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Naples, Utah, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Naples, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Naples

America/Denver

Đồng hồ trực tuyến — Naples

Naples so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Naples
--:--:--
America/Denver · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Naples Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Naples, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Naples
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Naples
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Naples Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Naples
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 116 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 26 tháng 4, 1970 · 01:59 → 03:01 · Độ lệch mới: UTC−6

Mặt trời mọc và lặn tại Naples

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 3 phút 37 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 3 phút 48 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 17 phút
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:48–06:29 / 20:11–20:52
Blue hour
05:15–05:28 / 21:12–21:25
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 249° WSW
Độ chiếu sáng
68%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.1 ng
Khoảng cách
397.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Naples

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Naples

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Naples

Cần điều chỉnh sau 131 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

07:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



09:00 10:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



08:00 07:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Naples, Hoa Kỳ

40.4269, -109.4993

Bản đồ

Naples là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Naples là 2.212 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Hoa Kỳ.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Naples
ISO US / USA
Dân số 2.212
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 40.4269, -109.4993

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Austin America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Borough of Queens America/New_York (UTC-4)20:58:54
Brooklyn America/New_York (UTC-4)20:58:54
Charlotte America/New_York (UTC-4)20:58:54
Chicago America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Columbus America/New_York (UTC-4)20:58:54
Dallas America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Fort Worth America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Houston America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (UTC-4)20:58:54
Jacksonville America/New_York (UTC-4)20:58:54
Los Angeles America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Manhattan America/New_York (UTC-4)20:58:54
Philadelphia America/New_York (UTC-4)20:58:54
Phoenix America/Phoenix (UTC-7)17:58:54
San Antonio America/Chicago (UTC-5)19:58:54
San Diego America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
San Jose America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Thành phố New York America/New_York (UTC-4)20:58:54
The Bronx America/New_York (UTC-4)20:58:54

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bartlett America/Chicago (UTC-5)19:58:54
El Monte America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Fort Wayne America/Indiana/Indianapolis (UTC-4)20:58:54
Framingham America/New_York (UTC-4)20:58:54
Fullerton America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Gardena America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Greenburgh America/New_York (UTC-4)20:58:54
Hawthorne America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Indio America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Jupiter America/New_York (UTC-4)20:58:54
Las Vegas America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
McAllen America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Merced America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
New Rochelle America/New_York (UTC-4)20:58:54
Redding America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Redondo Beach America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
San Marcos America/Chicago (UTC-5)19:58:54
Stockton America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Sunrise Manor America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54
Tulare America/Los_Angeles (UTC-7)17:58:54

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Naples?

Giờ địa phương hiện tại tại Naples được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Naples thuộc múi giờ nào?

Naples sử dụng múi giờ America/Denver.

Khi nào DST bắt đầu tại Naples?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Naples?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Naples là gì?

Naples còn được gọi là: Naples, Dahbaʼ Tóhí, Merrill, Naples (Utah), Неаполь, Нейпелс, Нейпълс, Нејплс, نابلس, ناپلز، یوتا, ناپل، یوتا, نیپلز، یوٹاہ, 那不勒斯.