Thời gian hiện tại tại Lafayette, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lafayette, Oregon, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Lafayette, Oregon, Hoa Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Lafayette, Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Lafayette

America/Los_Angeles

Đồng hồ trực tuyến — Lafayette

Lafayette so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Lafayette
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Lafayette.
Lafayette
00:00:00
America/Los_Angeles · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Lafayette —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Lafayette
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Lafayette
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Lafayette Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Lafayette
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Lafayette

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Lafayette

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Lafayette, Hoa Kỳ. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Los_Angeles và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Lafayette

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 19 phút 22 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−174 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 39 phút 3 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 44 phút 8 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
07:46–08:28 / 17:23–18:05
Giờ xanh
07:15–07:27 / 18:24–18:36
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 53° ĐB ↓ —
Độ chiếu sáng
91%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.7 ng
Khoảng cách
364.398 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lafayette

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Lafayette

Đang áp dụng — PDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Lafayette

Cần điều chỉnh sau 4 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Lafayette, Hoa Kỳ

45.2443, -123.1148

Bản đồ

Lafayette là một trong các thành phố của Hoa Kỳ, nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Lafayette là 3.969 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Thành phố Lafayette
ISO US / USA
Dân số 3.969
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 45.2443, -123.1148

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Borough of Queens America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Jose America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
The Bronx America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Atlanta America/New_York (—)—
Austin America/Chicago (—)—
Baltimore America/New_York (—)—
Borough of Queens America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Colorado Springs America/Denver (—)—
Dallas America/Chicago (—)—
Denver America/Denver (—)—
Detroit America/Detroit (—)—
Fort Worth America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Miami America/New_York (—)—
Oklahoma City America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Oregon

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albany America/Los_Angeles (—)—
Aloha America/Los_Angeles (—)—
Beaverton America/Los_Angeles (—)—
Bend America/Los_Angeles (—)—
Corvallis America/Los_Angeles (—)—
Eugene America/Los_Angeles (—)—
Grants Pass America/Los_Angeles (—)—
Gresham America/Los_Angeles (—)—
Hillsboro America/Los_Angeles (—)—
Keizer America/Los_Angeles (—)—
Lake Oswego America/Los_Angeles (—)—
McMinnville America/Los_Angeles (—)—
Medford America/Los_Angeles (—)—
Oregon City America/Los_Angeles (—)—
Portland America/Los_Angeles (—)—
Redmond America/Los_Angeles (—)—
Salem America/Los_Angeles (—)—
Springfield America/Los_Angeles (—)—
Tigard America/Los_Angeles (—)—
Tualatin America/Los_Angeles (—)—

Các quận và hạt của Oregon

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lafayette?

Giờ địa phương hiện tại ở Lafayette là —.

Lafayette thuộc múi giờ nào?

Lafayette sử dụng múi giờ America/Los_Angeles.

Khi nào DST bắt đầu tại Lafayette?

Giờ mùa hè ở Lafayette bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Lafayette?

Giờ mùa hè ở Lafayette kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Lafayette là gì?

Lafayette còn được gọi là: Лафайет, Лафайэтт, Лафејет, لافاييت, لافایت، اورگن, لافیت، اوریگان.

Thời gian hiện tại tại Lafayette, Hoa Kỳ