Thời gian hiện tại tại Karakul’, Uzbekistan

Cờ Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Karakul’, Bukhara, Uzbekistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Karakul’, Bukhara, Uzbekistan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Karakul’, Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Karakul’

Asia/Samarkand

Đồng hồ trực tuyến — Karakul’

Karakul’ so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Karakul’
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Karakul’.
Karakul’
00:00:00
Asia/Samarkand · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Karakul’ —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Karakul’
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Karakul’
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Karakul’ Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Karakul’
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Karakul’

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Karakul’

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Karakul’, Uzbekistan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Samarkand và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Karakul’

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 37 phút 40 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−140 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 57 phút 57 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 22 phút 30 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:09–07:47 / 17:09–17:46
Giờ xanh
06:41–06:52 / 18:04–18:14
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 55° ĐB ↓ —
Độ chiếu sáng
87%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.3 ng
Khoảng cách
364.579 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Karakul’

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Karakul’

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Karakul’, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Samarkand

Giới thiệu về Karakul’, Uzbekistan

39.5333, 63.8333

Bản đồ

Karakul’ là một trong các thành phố của Uzbekistan, nằm ở Châu Á. Dân số của Karakul’ là 22.487 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thành phố Karakul’
ISO UZ / UZB
Dân số 22.487
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Tọa độ 39.5333, 63.8333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)—
Angren Asia/Tashkent (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Fergana Asia/Tashkent (—)—
Jizzakh Asia/Samarkand (—)—
Khiva Asia/Samarkand (—)—
Kokand Asia/Tashkent (—)—
Margilan Asia/Tashkent (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Navoiy Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Olmaliq Asia/Tashkent (—)—
Qarshi Asia/Samarkand (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)—
Tashkent Asia/Tashkent (—)—
Termez Asia/Samarkand (—)—
Urgench Asia/Samarkand (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Angren Asia/Tashkent (—)—
Asaka Asia/Tashkent (—)—
Beruniy Asia/Samarkand (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Guliston Asia/Tashkent (—)—
Gurlan Asia/Samarkand (—)—
Kogon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Kungrad Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Nurafshon Asia/Tashkent (—)—
Ohangaron Asia/Tashkent (—)—
Olmaliq Asia/Tashkent (—)—
Oltinko‘l Asia/Samarkand (—)—
Parkent Asia/Tashkent (—)—
Quva Asia/Tashkent (—)—
Shahrixon Asia/Tashkent (—)—
Urgut Shahri Asia/Samarkand (—)—
Xo‘jayli Shahri Asia/Samarkand (—)—
Yangiyer Asia/Tashkent (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bukhara

8 / 8
Thành phố ▲Thời gian
G’ijduvon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Galaosiyo Shahri Asia/Samarkand (—)—
Kogon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Olot Shahri Asia/Samarkand (—)—
Romitan Shahri Asia/Samarkand (—)—
Shofirkon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Uchkuduk Asia/Samarkand (—)—
Vobkent Shahri Asia/Samarkand (—)—

Các quận và hạt của Bukhara

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Karakul’?

Giờ địa phương hiện tại ở Karakul’ là —.

Karakul’ thuộc múi giờ nào?

Karakul’ sử dụng múi giờ Asia/Samarkand.

Khi nào DST bắt đầu tại Karakul’?

Karakul’ không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Karakul’?

Karakul’ không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Karakul’ là gì?

Karakul’ còn được gọi là: Kara Kal, Karakul’, Qorakŭl, Stantslya-Karakul, Каракуль.

Thời gian hiện tại tại Karakul’, Uzbekistan