Thời gian hiện tại tại Abū ‘Arīsh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Cờ Ả-rập Xê-út  (Saudi Arabia)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Abū ‘Arīsh, Jazan Region, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Abū ‘Arīsh, Jazan Region, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Abū ‘Arīsh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Đồng hồ trực tuyến — Abū ‘Arīsh

Asia/Riyadh

Đồng hồ trực tuyến — Abū ‘Arīsh

Abū ‘Arīsh so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Abū ‘Arīsh
--:--:--
Asia/Riyadh · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Abū ‘Arīsh Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Abū ‘Arīsh, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Abū ‘Arīsh
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Abū ‘Arīsh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Abū ‘Arīsh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Abū ‘Arīsh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Abū ‘Arīsh

Mặt trời mọc và lặn tại Abū ‘Arīsh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 8 phút 29 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−3 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 8 phút 34 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 7 phút 3 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
05:36–06:08 / 18:14–18:45
Blue hour
05:12–05:22 / 19:00–19:09
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 250° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Abū ‘Arīsh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Abū ‘Arīsh

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Abū ‘Arīsh, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Riyadh

Giới thiệu về Abū ‘Arīsh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

16.9689, 42.8325

Bản đồ

Abū ‘Arīsh là một trong các thành phố của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), nằm ở Châu Á. Dân số của Abū ‘Arīsh là 69.632 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia).

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Thành phố Abū ‘Arīsh
ISO SA / SAU
Dân số 69.632
TLD .sa
Tiền tệ SAR — Rial
Tọa độ 16.9689, 42.8325

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abhā Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al Kharj Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al Mubarraz Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Buraidah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Dammam Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ha'il Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Hafar Al-Batin Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Hofuf Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Jeddah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Jubail Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Khamis Mushait Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Mecca Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Najran Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Riyadh Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Sulţānah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ta'if Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Tabuk Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Unaizah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Yanbu Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Al Bahah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al Kharj Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al Līth Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al Mubarraz Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ar Rass Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ash Shafā Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Dhahran Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ha'il Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Hofuf Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Jubail Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Khamis Mushait Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Khobar Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Qurayyat Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Ras Tanura Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Sabt Al Alaya Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Sulţānah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Tabuk Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Tārūt Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05
Unaizah Asia/Riyadh (UTC+3)00:33:05

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Abū ‘Arīsh?

Giờ địa phương hiện tại tại Abū ‘Arīsh được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Abū ‘Arīsh thuộc múi giờ nào?

Abū ‘Arīsh sử dụng múi giờ Asia/Riyadh.

Khi nào DST bắt đầu tại Abū ‘Arīsh?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Abū ‘Arīsh?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Abū ‘Arīsh là gì?

Abū ‘Arīsh còn được gọi là: Abī ‘Arīsh, Abu al ‘Arish, Abū ‘Arīsh, ٲبو عريش.