WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Tallinn
Độ lệch UTC UTC+3
Giờ mùa hè Đang áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Tallinn Slug URL europe-tallinn Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+3 Độ lệch gốc UTC+2 Độ lệch DST UTC+3 Có áp dụng DST Có Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 784.166
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Tallinn 🇪🇪 Estonia394.024 59.4370, 24.7535 Tartu 🇪🇪 Estonia91.407 58.3806, 26.7251 Narva 🇪🇪 Estonia54.409 59.3772, 28.1903 Pärnu 🇪🇪 Estonia40.228 58.3859, 24.4971 Kohtla-Järve 🇪🇪 Estonia35.395 59.3986, 27.2731 Viljandi 🇪🇪 Estonia17.407 58.3632, 25.5916 Maardu 🇪🇪 Estonia16.630 59.4653, 24.9822 Rakvere 🇪🇪 Estonia14.984 59.3481, 26.3578 Kuressaare 🇪🇪 Estonia12.698 58.2538, 22.4922 Sillamäe 🇪🇪 Estonia12.480 59.3970, 27.7633 Võru 🇪🇪 Estonia12.367 57.8339, 27.0194 Tori 🇪🇪 Estonia11.879 58.4789, 24.8242 Haapsalu 🇪🇪 Estonia11.805 58.9394, 23.5413 Valga 🇪🇪 Estonia11.792 57.7778, 26.0473 Jõhvi 🇪🇪 Estonia10.130 59.3592, 27.4211 Keila 🇪🇪 Estonia10.068 59.3036, 24.4131 Paide 🇪🇪 Estonia7.793 58.8877, 25.5404 Kuusalu 🇪🇪 Estonia6.464 59.4439, 25.4414 Jõgeva 🇪🇪 Estonia6.396 58.7467, 26.3939 Saue 🇪🇪 Estonia5.810 59.3226, 24.5497
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Tallinn là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+3 Europe/Tallinn là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+3. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Estonia. Các thành phố lớn gồm Tallinn, Tartu và Narva.