WorldInfoTravel / Múi giờ / Europe/Helsinki
Độ lệch UTC UTC+3
Giờ mùa hè Đang áp dụng Thông tin nhanh ID múi giờ IANA Europe/Helsinki Slug URL europe-helsinki Vùng Europe Thời gian hiện tại Độ lệch UTC UTC+3 Độ lệch gốc UTC+2 Độ lệch DST UTC+3 Có áp dụng DST Có Quốc gia 1 Thành phố lớn 20 Tổng dân số thành phố 3.052.369
Quốc gia trong múi giờ này Thành phố lớn trong múi giờ này Thành phố Quốc gia Dân số Tọa độ Helsinki 🇫🇮 Finland658.864 60.1695, 24.9354 Espoo 🇫🇮 Finland323.910 60.2052, 24.6522 Tampere 🇫🇮 Finland260.646 61.4991, 23.7871 Vantaa 🇫🇮 Finland252.724 60.2941, 25.0410 Oulu 🇫🇮 Finland216.066 65.0124, 25.4682 Turku 🇫🇮 Finland206.655 60.4515, 22.2687 Jyväskylä 🇫🇮 Finland148.744 62.2415, 25.7209 Kuopio 🇫🇮 Finland125.462 62.8924, 27.6770 Lahti 🇫🇮 Finland121.622 60.9827, 25.6615 Pori 🇫🇮 Finland83.157 61.4807, 21.7852 Joensuu 🇫🇮 Finland78.398 62.6012, 29.7632 Kouvola 🇫🇮 Finland78.094 60.8667, 26.7000 Lappeenranta 🇫🇮 Finland72.909 61.0587, 28.1887 Vaasa 🇫🇮 Finland69.819 63.0960, 21.6158 Hämeenlinna 🇫🇮 Finland68.473 60.9960, 24.4643 Seinäjoki 🇫🇮 Finland66.848 62.7945, 22.8282 Rovaniemi 🇫🇮 Finland65.670 66.4990, 25.6887 Porvoo 🇫🇮 Finland51.853 60.3923, 25.6651 Mikkeli 🇫🇮 Finland51.661 61.6886, 27.2723 Salo 🇫🇮 Finland50.794 60.3833, 23.1333
Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian Khi là 12:00 UTC, tại Europe/Helsinki là 00:00.
UTC Giờ địa phương 00:00 UTC 00:00 06:00 UTC 00:00 12:00 UTC 00:00 18:00 UTC 00:00
Các múi giờ khác hiện ở UTC+3 Europe/Helsinki là một múi giờ IANA trong vùng Europe. Hiện là UTC+3. Hiện múi giờ này có áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Phần Lan. Các thành phố lớn gồm Helsinki, Espoo và Tampere.