14:28:31
Thứ Tư, 24 tháng 6, 2026
Độ lệch UTC
UTC+4:30
Giờ mùa hè
Không áp dụng

Thông tin nhanh

ID múi giờ IANAAsia/Kabul
Slug URLasia-kabul
VùngAsia
Thời gian hiện tại14:28
Độ lệch UTCUTC+4:30
Độ lệch gốcUTC+4.5
Độ lệch DSTUTC+4.5
Có áp dụng DSTKhông
Quốc gia1
Thành phố lớn20
Tổng dân số thành phố7.622.477

Quốc gia trong múi giờ này

Quốc giaISO3Dân số
🇦🇫 AfghanistanAF37.172.386

Thành phố lớn trong múi giờ này

Thành phốQuốc giaDân sốTọa độ
Kabul🇦🇫 Afghanistan4.434.55034.5281, 69.1723
Herat🇦🇫 Afghanistan574.30034.3482, 62.1997
Kandahar🇦🇫 Afghanistan523.30031.6133, 65.7101
Mazari Sharif🇦🇫 Afghanistan523.30036.7090, 67.1109
Jalalabad🇦🇫 Afghanistan271.90034.4265, 70.4515
Kunduz🇦🇫 Afghanistan161.90236.7289, 68.8570
Ghazni🇦🇫 Afghanistan141.00033.5539, 68.4210
Quận Balkh🇦🇫 Afghanistan114.88336.7563, 66.8972
Baghlan🇦🇫 Afghanistan108.44936.1307, 68.7083
Gardez🇦🇫 Afghanistan103.60133.5974, 69.2259
Khost🇦🇫 Afghanistan96.12333.3395, 69.9204
Quận Maymana🇦🇫 Afghanistan75.90035.9214, 64.7836
Khanabad🇦🇫 Afghanistan71.53136.6830, 69.1128
Bazarak🇦🇫 Afghanistan65.00035.3129, 69.5152
Khulm🇦🇫 Afghanistan64.93336.6974, 67.6983
Taloqan🇦🇫 Afghanistan64.25636.7360, 69.5345
Bamyan🇦🇫 Afghanistan61.86334.8216, 67.8273
Pul-e Khumri🇦🇫 Afghanistan56.36935.9446, 68.7151
Shibirghan🇦🇫 Afghanistan55.64136.6676, 65.7529
Charikar🇦🇫 Afghanistan53.67635.0136, 69.1714

Công cụ hỗ trợ chuyển đổi thời gian

Khi là 12:00 UTC, tại Asia/Kabul là 16:30.

UTCGiờ địa phương
00:00 UTC04:30
06:00 UTC10:30
12:00 UTC16:30
18:00 UTC22:30

Các múi giờ Asia khác

Asia/Kabul là một múi giờ IANA trong vùng Asia. Hiện là UTC+4:30. Hiện múi giờ này không áp dụng giờ mùa hè. Múi giờ này được sử dụng tại Afghanistan. Các thành phố lớn gồm Kabul, Herat và Kandahar.